Khối ngoại mua bán ròng phiên 13/01/2025
Khối ngoại mua ròng 9.9 tỷ trên 63 mã theo dõi; Vận tải bị bán ròng nhiều nhất (−30.9 tỷ), Bất động sản được mua ròng nhiều nhất (+40.8 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 13/01/2025
+9.9 tỷ
+1.74 triệu cp
- Mua
- 794 tỷ
- 27.20 triệu cp
- Bán
- 785 tỷ
- 25.46 triệu cp
33 mã mua ròng · 28 mã bán ròng · 63 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| HDBNgân hàng 21.7 +0.5% | 21.7 | +0.5% | +3.32 triệu | +72.0 tỷ +3.32 triệu cp |
| PDRBất động sản 18.75 +3.9% | 18.75 | +3.9% | +1.37 triệu | +25.7 tỷ +1.37 triệu cp |
| KDHBất động sản 34.45 +1.3% | 34.45 | +1.3% | +419 nghìn | +14.4 tỷ +419 nghìn cp |
| HPGThép 25.9 +1.4% | 25.9 | +1.4% | +518 nghìn | +13.3 tỷ +518 nghìn cp |
| PVDDầu khí & Hoá chất 22.75 +2.7% | 22.75 | +2.7% | +463 nghìn | +10.6 tỷ +463 nghìn cp |
| HCMChứng khoán 27.8 +2.2% | 27.8 | +2.2% | +356 nghìn | +9.9 tỷ +356 nghìn cp |
| VCIChứng khoán 32.15 +2.1% | 32.15 | +2.1% | +295 nghìn | +9.5 tỷ +295 nghìn cp |
| DXGBất động sản 14.75 +2.4% | 14.75 | +2.4% | +538 nghìn | +7.9 tỷ +538 nghìn cp |
| FRTBán lẻ 185 +0.8% | 185 | +0.8% | +41 nghìn | +7.6 tỷ +41 nghìn cp |
| PVSDầu khí & Hoá chất 32.6 +1.9% | 32.6 | +1.9% | +226 nghìn | +7.3 tỷ +226 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VPBNgân hàng 18.3 -1.1% | 18.3 | -1.1% | −2.12 triệu | −38.9 tỷ −2.12 triệu cp |
| SSIChứng khoán 24.15 +1.9% | 24.15 | +1.9% | −883 nghìn | −21.4 tỷ −883 nghìn cp |
| CTGNgân hàng 37.7 +0.5% | 37.7 | +0.5% | −529 nghìn | −19.9 tỷ −529 nghìn cp |
| MWGBán lẻ 57.3 -0.3% | 57.3 | -0.3% | −280 nghìn | −16.1 tỷ −280 nghìn cp |
| STBNgân hàng 35.3 +0.3% | 35.3 | +0.3% | −339 nghìn | −12.0 tỷ −339 nghìn cp |
| VTPVận tải 149.5 +1.7% | 149.5 | +1.7% | −76 nghìn | −11.3 tỷ −76 nghìn cp |
| HAHVận tải 49.45 -0.1% | 49.45 | -0.1% | −230 nghìn | −11.3 tỷ −230 nghìn cp |
| MSNBán lẻ 65 -0.8% | 65 | -0.8% | −154 nghìn | −10.0 tỷ −154 nghìn cp |
| LPBNgân hàng 30.7 +1.7% | 30.7 | +1.7% | −314 nghìn | −9.6 tỷ −314 nghìn cp |
| VCBNgân hàng 91.9 +0.6% | 91.9 | +0.6% | −104 nghìn | −9.6 tỷ −104 nghìn cp |
Các phiên tháng 1/2025
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.