Khối ngoại mua bán ròng phiên 09/01/2025
Khối ngoại bán ròng 313 tỷ trên 63 mã theo dõi; Ngân hàng bị bán ròng nhiều nhất (−139 tỷ), Bất động sản được mua ròng nhiều nhất (+0.5 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 09/01/2025
−313 tỷ
−9.21 triệu cp
- Mua
- 409 tỷ
- 14.75 triệu cp
- Bán
- 722 tỷ
- 23.95 triệu cp
15 mã mua ròng · 45 mã bán ròng · 63 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| HDBNgân hàng 22.35 -4.1% | 22.35 | -4.1% | +2.04 triệu | +45.7 tỷ +2.04 triệu cp |
| TCBNgân hàng 23.95 0.0% | 23.95 | 0.0% | +370 nghìn | +8.8 tỷ +370 nghìn cp |
| VHMBất động sản 40.4 +1.0% | 40.4 | +1.0% | +166 nghìn | +6.7 tỷ +166 nghìn cp |
| HAHVận tải 49.5 0.0% | 49.5 | 0.0% | +123 nghìn | +6.1 tỷ +123 nghìn cp |
| MSNBán lẻ 67.3 -0.6% | 67.3 | -0.6% | +80 nghìn | +5.4 tỷ +80 nghìn cp |
| PLXDầu khí & Hoá chất 39 +1.8% | 39 | +1.8% | +70 nghìn | +2.7 tỷ +70 nghìn cp |
| HVNVận tải 27.5 -1.1% | 27.5 | -1.1% | +92 nghìn | +2.5 tỷ +92 nghìn cp |
| NVLBất động sản 10.25 -1.4% | 10.25 | -1.4% | +149 nghìn | +1.5 tỷ +149 nghìn cp |
| NKGThép 13.75 -0.4% | 13.75 | -0.4% | +57 nghìn | +0.8 tỷ +57 nghìn cp |
| MSBNgân hàng 11.1 -0.9% | 11.1 | -0.9% | +57 nghìn | +0.6 tỷ +57 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| STBNgân hàng 36.4 -0.8% | 36.4 | -0.8% | −2.31 triệu | −84.1 tỷ −2.31 triệu cp |
| SSIChứng khoán 24.4 -1.2% | 24.4 | -1.2% | −1.67 triệu | −40.7 tỷ −1.67 triệu cp |
| BIDNgân hàng 39.95 -1.0% | 39.95 | -1.0% | −854 nghìn | −34.1 tỷ −854 nghìn cp |
| HPGThép 26 -0.9% | 26 | -0.9% | −1.29 triệu | −33.7 tỷ −1.29 triệu cp |
| CTGNgân hàng 37.4 -1.1% | 37.4 | -1.1% | −882 nghìn | −33.0 tỷ −882 nghìn cp |
| VCBNgân hàng 91.9 -0.5% | 91.9 | -0.5% | −341 nghìn | −31.3 tỷ −341 nghìn cp |
| FRTBán lẻ 184.5 +0.3% | 184.5 | +0.3% | −67 nghìn | −12.3 tỷ −67 nghìn cp |
| MWGBán lẻ 57.7 -0.7% | 57.7 | -0.7% | −187 nghìn | −10.8 tỷ −187 nghìn cp |
| VTPVận tải 149.1 +0.9% | 149.1 | +0.9% | −65 nghìn | −9.7 tỷ −65 nghìn cp |
| SHSChứng khoán 11.8 -1.7% | 11.8 | -1.7% | −628 nghìn | −7.4 tỷ −628 nghìn cp |
Các phiên tháng 1/2025
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.