Khối ngoại mua bán ròng phiên 30/12/2024
Khối ngoại mua ròng 381 tỷ trên 63 mã theo dõi; Dầu khí & Hoá chất bị bán ròng nhiều nhất (−13.8 tỷ), Ngân hàng được mua ròng nhiều nhất (+261 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 30/12/2024
+381 tỷ
+11.06 triệu cp
- Mua
- 1,187 tỷ
- 36.93 triệu cp
- Bán
- 806 tỷ
- 25.87 triệu cp
30 mã mua ròng · 29 mã bán ròng · 63 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| STBNgân hàng 37.85 +1.2% | 37.85 | +1.2% | +4.15 triệu | +157 tỷ +4.15 triệu cp |
| CTGNgân hàng 38.9 +0.3% | 38.9 | +0.3% | +2.26 triệu | +87.7 tỷ +2.26 triệu cp |
| PDRBất động sản 21 +1.9% | 21 | +1.9% | +3.56 triệu | +74.7 tỷ +3.56 triệu cp |
| HDBNgân hàng 26.65 +6.8% | 26.65 | +6.8% | +2.53 triệu | +67.4 tỷ +2.53 triệu cp |
| SSIChứng khoán 26.45 -0.6% | 26.45 | -0.6% | +2.07 triệu | +54.8 tỷ +2.07 triệu cp |
| FRTBán lẻ 185 +0.7% | 185 | +0.7% | +188 nghìn | +34.7 tỷ +188 nghìn cp |
| KDHBất động sản 36.15 +1.0% | 36.15 | +1.0% | +920 nghìn | +33.3 tỷ +920 nghìn cp |
| LPBNgân hàng 31.55 +1.8% | 31.55 | +1.8% | +662 nghìn | +20.9 tỷ +662 nghìn cp |
| HPGThép 26.75 -0.4% | 26.75 | -0.4% | +476 nghìn | +12.7 tỷ +476 nghìn cp |
| SCSVận tải 83.9 -1.3% | 83.9 | -1.3% | +122 nghìn | +10.2 tỷ +122 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| TCBNgân hàng 24.4 -0.8% | 24.4 | -0.8% | −1.68 triệu | −41.4 tỷ −1.68 triệu cp |
| MWGBán lẻ 61 -0.7% | 61 | -0.7% | −463 nghìn | −28.2 tỷ −463 nghìn cp |
| VCBNgân hàng 92 -0.2% | 92 | -0.2% | −291 nghìn | −26.8 tỷ −291 nghìn cp |
| DXGBất động sản 15.8 +0.6% | 15.8 | +0.6% | −985 nghìn | −15.6 tỷ −985 nghìn cp |
| HCMChứng khoán 29.6 +0.5% | 29.6 | +0.5% | −507 nghìn | −15.0 tỷ −507 nghìn cp |
| DGWBán lẻ 40.6 -0.6% | 40.6 | -0.6% | −244 nghìn | −9.9 tỷ −244 nghìn cp |
| PVDDầu khí & Hoá chất 23.7 -1.7% | 23.7 | -1.7% | −366 nghìn | −8.7 tỷ −366 nghìn cp |
| VIXChứng khoán 10 -1.5% | 10 | -1.5% | −838 nghìn | −8.4 tỷ −838 nghìn cp |
| VTPVận tải 136 +2.6% | 136 | +2.6% | −61 nghìn | −8.3 tỷ −61 nghìn cp |
| BIDNgân hàng 38.25 -2.3% | 38.25 | -2.3% | −206 nghìn | −7.9 tỷ −206 nghìn cp |
Các phiên tháng 12/2024
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.