Khối ngoại mua bán ròng phiên 17/12/2024
Khối ngoại bán ròng 279 tỷ trên 63 mã theo dõi; Dầu khí & Hoá chất bị bán ròng nhiều nhất (−97.9 tỷ), Bất động sản được mua ròng nhiều nhất (+57.8 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 17/12/2024
−279 tỷ
−5.09 triệu cp
- Mua
- 667 tỷ
- 23.08 triệu cp
- Bán
- 946 tỷ
- 28.17 triệu cp
21 mã mua ròng · 41 mã bán ròng · 63 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VHMBất động sản 41.3 +0.8% | 41.3 | +0.8% | +805 nghìn | +33.2 tỷ +805 nghìn cp |
| HDBNgân hàng 23.8 +0.2% | 23.8 | +0.2% | +1.34 triệu | +31.9 tỷ +1.34 triệu cp |
| DXGBất động sản 18 +0.3% | 18 | +0.3% | +1.59 triệu | +28.7 tỷ +1.59 triệu cp |
| VIXChứng khoán 10.3 -0.5% | 10.3 | -0.5% | +2.53 triệu | +26.1 tỷ +2.53 triệu cp |
| KDHBất động sản 35 +1.2% | 35 | +1.2% | +386 nghìn | +13.5 tỷ +386 nghìn cp |
| CTGNgân hàng 36.25 0.0% | 36.25 | 0.0% | +319 nghìn | +11.6 tỷ +319 nghìn cp |
| VTPVận tải 141.5 +2.5% | 141.5 | +2.5% | +72 nghìn | +10.1 tỷ +72 nghìn cp |
| HAHVận tải 49.55 +0.2% | 49.55 | +0.2% | +163 nghìn | +8.1 tỷ +163 nghìn cp |
| TCBNgân hàng 24.2 -0.4% | 24.2 | -0.4% | +272 nghìn | +6.6 tỷ +272 nghìn cp |
| VCIChứng khoán 34.4 -0.6% | 34.4 | -0.6% | +191 nghìn | +6.6 tỷ +191 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| MWGBán lẻ 60.3 -1.1% | 60.3 | -1.1% | −1.33 triệu | −80.0 tỷ −1.33 triệu cp |
| HPGThép 27 0.0% | 27 | 0.0% | −2.10 triệu | −56.7 tỷ −2.10 triệu cp |
| ACVVận tải 120 +0.1% | 120 | +0.1% | −389 nghìn | −52.3 tỷ −389 nghìn cp |
| PVDDầu khí & Hoá chất 23.45 -1.9% | 23.45 | -1.9% | −1.77 triệu | −41.5 tỷ −1.77 triệu cp |
| VCBNgân hàng 93 -0.1% | 93 | -0.1% | −307 nghìn | −28.5 tỷ −307 nghìn cp |
| PVSDầu khí & Hoá chất 33.1 -1.5% | 33.1 | -1.5% | −714 nghìn | −23.8 tỷ −714 nghìn cp |
| SSIChứng khoán 26 -0.4% | 26 | -0.4% | −757 nghìn | −19.7 tỷ −757 nghìn cp |
| GMDVận tải 65.5 -0.5% | 65.5 | -0.5% | −267 nghìn | −17.5 tỷ −267 nghìn cp |
| DCMDầu khí & Hoá chất 36.4 -0.6% | 36.4 | -0.6% | −466 nghìn | −17.0 tỷ −466 nghìn cp |
| VPBNgân hàng 18.95 -0.8% | 18.95 | -0.8% | −794 nghìn | −15.1 tỷ −794 nghìn cp |
Các phiên tháng 12/2024
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.