Khối ngoại mua bán ròng phiên 11/12/2024
Khối ngoại bán ròng 327 tỷ trên 63 mã theo dõi; Bán lẻ bị bán ròng nhiều nhất (−119 tỷ), Ngân hàng được mua ròng nhiều nhất (+54.1 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 11/12/2024
−327 tỷ
−6.60 triệu cp
- Mua
- 651 tỷ
- 22.39 triệu cp
- Bán
- 978 tỷ
- 29.00 triệu cp
25 mã mua ròng · 36 mã bán ròng · 63 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| TCBNgân hàng 24.15 +0.4% | 24.15 | +0.4% | +2.97 triệu | +71.6 tỷ +2.97 triệu cp |
| HDBNgân hàng 23.6 +1.1% | 23.6 | +1.1% | +1.74 triệu | +41.2 tỷ +1.74 triệu cp |
| CTGNgân hàng 36.35 0.0% | 36.35 | 0.0% | +693 nghìn | +25.2 tỷ +693 nghìn cp |
| HAHVận tải 50.7 +2.2% | 50.7 | +2.2% | +328 nghìn | +16.6 tỷ +328 nghìn cp |
| VTPVận tải 142 -1.1% | 142 | -1.1% | +100 nghìn | +14.3 tỷ +100 nghìn cp |
| BSIChứng khoán 47.5 +2.6% | 47.5 | +2.6% | +254 nghìn | +12.1 tỷ +254 nghìn cp |
| DXGBất động sản 17.85 +0.3% | 17.85 | +0.3% | +526 nghìn | +9.4 tỷ +526 nghìn cp |
| NKGThép 19.5 -0.8% | 19.5 | -0.8% | +402 nghìn | +7.8 tỷ +402 nghìn cp |
| VJCVận tải 102.9 +0.3% | 102.9 | +0.3% | +44 nghìn | +4.5 tỷ +44 nghìn cp |
| SHBNgân hàng 10.6 +2.4% | 10.6 | +2.4% | +385 nghìn | +4.1 tỷ +385 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| ACVVận tải 120.5 -1.1% | 120.5 | -1.1% | −804 nghìn | −110 tỷ −804 nghìn cp |
| MWGBán lẻ 60 -1.3% | 60 | -1.3% | −1.19 triệu | −71.2 tỷ −1.19 triệu cp |
| PVSDầu khí & Hoá chất 34.2 -0.3% | 34.2 | -0.3% | −1.36 triệu | −48.7 tỷ −1.36 triệu cp |
| PVDDầu khí & Hoá chất 23.75 -0.6% | 23.75 | -0.6% | −1.68 triệu | −39.8 tỷ −1.68 triệu cp |
| MSNBán lẻ 72.7 0.0% | 72.7 | 0.0% | −480 nghìn | −34.9 tỷ −480 nghìn cp |
| KDHBất động sản 34.5 0.0% | 34.5 | 0.0% | −810 nghìn | −27.9 tỷ −810 nghìn cp |
| VPBNgân hàng 19.25 0.0% | 19.25 | 0.0% | −1.35 triệu | −26.0 tỷ −1.35 triệu cp |
| PDRBất động sản 21.85 -0.7% | 21.85 | -0.7% | −1.05 triệu | −23.0 tỷ −1.05 triệu cp |
| OCBNgân hàng 11.3 +0.9% | 11.3 | +0.9% | −1.70 triệu | −19.2 tỷ −1.70 triệu cp |
| BIDNgân hàng 46.6 -0.3% | 46.6 | -0.3% | −396 nghìn | −18.4 tỷ −396 nghìn cp |
Các phiên tháng 12/2024
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.