Khối ngoại mua bán ròng phiên 09/12/2024
Khối ngoại bán ròng 0.5 tỷ trên 63 mã theo dõi; Ngân hàng bị bán ròng nhiều nhất (−40.3 tỷ), Bất động sản được mua ròng nhiều nhất (+38.2 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 09/12/2024
−0.5 tỷ
+397 nghìn cp
- Mua
- 633 tỷ
- 20.72 triệu cp
- Bán
- 634 tỷ
- 20.33 triệu cp
33 mã mua ròng · 29 mã bán ròng · 63 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| MSNBán lẻ 73.2 -0.3% | 73.2 | -0.3% | +613 nghìn | +44.8 tỷ +613 nghìn cp |
| DXGBất động sản 18 +1.7% | 18 | +1.7% | +1.81 triệu | +32.5 tỷ +1.81 triệu cp |
| TCBNgân hàng 24.15 0.0% | 24.15 | 0.0% | +876 nghìn | +21.2 tỷ +876 nghìn cp |
| KDHBất động sản 34.4 +1.8% | 34.4 | +1.8% | +438 nghìn | +15.1 tỷ +438 nghìn cp |
| VCIChứng khoán 34.85 +0.1% | 34.85 | +0.1% | +431 nghìn | +15.0 tỷ +431 nghìn cp |
| PDRBất động sản 22.2 +0.9% | 22.2 | +0.9% | +586 nghìn | +13.0 tỷ +586 nghìn cp |
| NKGThép 19.65 +3.4% | 19.65 | +3.4% | +646 nghìn | +12.7 tỷ +646 nghìn cp |
| HSGThép 18.9 +1.3% | 18.9 | +1.3% | +491 nghìn | +9.3 tỷ +491 nghìn cp |
| FRTBán lẻ 181.9 +0.2% | 181.9 | +0.2% | +48 nghìn | +8.8 tỷ +48 nghìn cp |
| MBSChứng khoán 29.7 0.0% | 29.7 | 0.0% | +265 nghìn | +7.9 tỷ +265 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| MWGBán lẻ 61.1 0.0% | 61.1 | 0.0% | −485 nghìn | −29.6 tỷ −485 nghìn cp |
| SSIChứng khoán 26.2 -0.6% | 26.2 | -0.6% | −1.07 triệu | −28.0 tỷ −1.07 triệu cp |
| VNDChứng khoán 13.45 -0.7% | 13.45 | -0.7% | −1.71 triệu | −22.9 tỷ −1.71 triệu cp |
| VCBNgân hàng 95.3 +1.2% | 95.3 | +1.2% | −223 nghìn | −21.3 tỷ −223 nghìn cp |
| HDBNgân hàng 27 +0.6% | 27 | +0.6% | −692 nghìn | −18.8 tỷ −692 nghìn cp |
| VICBất động sản 41.85 0.0% | 41.85 | 0.0% | −368 nghìn | −15.4 tỷ −368 nghìn cp |
| GMDVận tải 67.3 -0.1% | 67.3 | -0.1% | −218 nghìn | −14.7 tỷ −218 nghìn cp |
| BIDNgân hàng 46.7 +0.2% | 46.7 | +0.2% | −245 nghìn | −11.5 tỷ −245 nghìn cp |
| PVSDầu khí & Hoá chất 34.3 +1.2% | 34.3 | +1.2% | −321 nghìn | −11.0 tỷ −321 nghìn cp |
| OCBNgân hàng 11.1 +2.3% | 11.1 | +2.3% | −924 nghìn | −10.3 tỷ −924 nghìn cp |
Các phiên tháng 12/2024
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.