Khối ngoại mua bán ròng tuần 43/2026 (19/10–23/10)
4 ngày giao dịch, 19/10/2026–22/10/2026: khối ngoại mua ròng 31.3 tỷ trên 80 mã theo dõi; Ngân hàng bị bán ròng nhiều nhất (−292 tỷ), Bán lẻ được mua ròng nhiều nhất (+579 tỷ).
Giá trị ròng · tuần 43/2026 (19/10–23/10)
+31.3 tỷ
−28.35 triệu cp
- Mua
- 6,874 tỷ
- 209.77 triệu cp
- Bán
- 6,843 tỷ
- 238.12 triệu cp
40 mã mua ròng · 37 mã bán ròng · 80 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá cuối kỳ | % tuần | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| TCBNgân hàng 34.15 +2.9% | 34.15 | +2.9% | +24.71 triệu | +839 tỷ +24.71 triệu cp |
| MSNBán lẻ 73.9 +3.5% | 73.9 | +3.5% | +4.04 triệu | +300 tỷ +4.04 triệu cp |
| VICBất động sản 232.9 +8.3% | 232.9 | +8.3% | +1.20 triệu | +276 tỷ +1.20 triệu cp |
| FRTBán lẻ 151.5 +7.5% | 151.5 | +7.5% | +1.84 triệu | +262 tỷ +1.84 triệu cp |
| HPGThép 21.25 +1.7% | 21.25 | +1.7% | +7.48 triệu | +157 tỷ +7.48 triệu cp |
| SSIChứng khoán 20.15 +3.6% | 20.15 | +3.6% | +3.99 triệu | +81.1 tỷ +3.99 triệu cp |
| PNJBán lẻ 18.6 -1.1% | 18.6 | -1.1% | +2.86 triệu | +56.1 tỷ +2.86 triệu cp |
| DCMDầu khí & Hoá chất 35.25 +4.0% | 35.25 | +4.0% | +1.57 triệu | +54.2 tỷ +1.57 triệu cp |
| PVDDầu khí & Hoá chất 18.9 +7.1% | 18.9 | +7.1% | +2.04 triệu | +37.4 tỷ +2.04 triệu cp |
| GEEĐiện 73 +2.8% | 73 | +2.8% | +457 nghìn | +33.3 tỷ +457 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá cuối kỳ | % tuần | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| ACBNgân hàng 20.5 -0.5% | 20.5 | -0.5% | −18.49 triệu | −376 tỷ −18.49 triệu cp |
| VCBNgân hàng 56.3 -1.1% | 56.3 | -1.1% | −5.73 triệu | −322 tỷ −5.73 triệu cp |
| FPTCông nghệ 57.4 0.0% | 57.4 | 0.0% | −4.59 triệu | −263 tỷ −4.59 triệu cp |
| STBNgân hàng 64.1 +2.1% | 64.1 | +2.1% | −2.32 triệu | −147 tỷ −2.32 triệu cp |
| VJCVận tải 128.6 +0.9% | 128.6 | +0.9% | −978 nghìn | −123 tỷ −978 nghìn cp |
| MSBNgân hàng 15.4 +4.1% | 15.4 | +4.1% | −7.66 triệu | −115 tỷ −7.66 triệu cp |
| VHMBất động sản 64 +4.9% | 64 | +4.9% | −1.96 triệu | −103 tỷ −1.96 triệu cp |
| DXGBất động sản 10.6 +4.4% | 10.6 | +4.4% | −8.92 triệu | −93.6 tỷ −8.92 triệu cp |
| VPBNgân hàng 23.95 -2.2% | 23.95 | -2.2% | −3.97 triệu | −93.4 tỷ −3.97 triệu cp |
| VIXChứng khoán 12.55 +5.9% | 12.55 | +5.9% | −6.68 triệu | −81.6 tỷ −6.68 triệu cp |
Các ngày tuần 43/2026 (19/10–23/10)
4 ngàyTổng các ngày giao dịch đã lưu trong tuần, đơn vị tỷ đồng. Giá trị mua bán theo dữ liệu SSI (khớp lệnh và thoả thuận); 23 dòng mã-ngày chỉ có khối lượng nên giá trị là ước tính (khối lượng × giá). Giá cuối kỳ là giá ngày giao dịch cuối cùng, % là thay đổi cả tuần. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên banggia.app chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.