Khối ngoại mua bán ròng tuần 19/2026 (04/05–08/05)
5 ngày giao dịch, 04/05/2026–08/05/2026: khối ngoại bán ròng 2,939 tỷ trên 65 mã theo dõi; Ngân hàng bị bán ròng nhiều nhất (−1,742 tỷ), Bán lẻ được mua ròng nhiều nhất (+662 tỷ).
Giá trị ròng · tuần 19/2026 (04/05–08/05)
−2,939 tỷ
−134.41 triệu cp
- Mua
- 9,391 tỷ
- 225.82 triệu cp
- Bán
- 12,330 tỷ
- 360.22 triệu cp
19 mã mua ròng · 46 mã bán ròng · 65 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá cuối kỳ | % tuần | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| MSNBán lẻ 80.2 +4.4% | 80.2 | +4.4% | +7.54 triệu | +609 tỷ +7.54 triệu cp |
| VIXChứng khoán 18.6 +11.4% | 18.6 | +11.4% | +11.48 triệu | +208 tỷ +11.48 triệu cp |
| MWGBán lẻ 84.6 +0.7% | 84.6 | +0.7% | +2.24 triệu | +192 tỷ +2.24 triệu cp |
| BIDNgân hàng 42.4 +5.7% | 42.4 | +5.7% | +3.50 triệu | +146 tỷ +3.50 triệu cp |
| SSIChứng khoán 28.3 +2.4% | 28.3 | +2.4% | +4.09 triệu | +116 tỷ +4.09 triệu cp |
| VICBất động sản 226 +5.6% | 226 | +5.6% | +326 nghìn | +77.1 tỷ +326 nghìn cp |
| HDBNgân hàng 27.35 +2.8% | 27.35 | +2.8% | +2.47 triệu | +68.0 tỷ +2.47 triệu cp |
| GMDVận tải 80.7 +7.2% | 80.7 | +7.2% | +757 nghìn | +60.0 tỷ +757 nghìn cp |
| MBBNgân hàng 26.15 +0.4% | 26.15 | +0.4% | +2.13 triệu | +55.5 tỷ +2.13 triệu cp |
| LPBNgân hàng 51.8 +9.5% | 51.8 | +9.5% | +937 nghìn | +49.5 tỷ +937 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá cuối kỳ | % tuần | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| ACBNgân hàng 22.85 -2.8% | 22.85 | -2.8% | −61.77 triệu | −1,415 tỷ −61.77 triệu cp |
| HPGThép 27.85 +0.4% | 27.85 | +0.4% | −29.27 triệu | −805 tỷ −29.27 triệu cp |
| KDHBất động sản 24.25 -4.5% | 24.25 | -4.5% | −17.56 triệu | −430 tỷ −17.56 triệu cp |
| VCBNgân hàng 60.7 +1.5% | 60.7 | +1.5% | −3.98 triệu | −240 tỷ −3.98 triệu cp |
| NVLBất động sản 17.2 -16.1% | 17.2 | -16.1% | −9.50 triệu | −173 tỷ −9.50 triệu cp |
| VHMBất động sản 164 +12.3% | 164 | +12.3% | −931 nghìn | −148 tỷ −931 nghìn cp |
| STBNgân hàng 73.5 +8.9% | 73.5 | +8.9% | −1.95 triệu | −142 tỷ −1.95 triệu cp |
| VCIChứng khoán 25.95 -0.9% | 25.95 | -0.9% | −5.18 triệu | −136 tỷ −5.18 triệu cp |
| PVDDầu khí & Hoá chất 30.8 -0.6% | 30.8 | -0.6% | −3.28 triệu | −104 tỷ −3.28 triệu cp |
| MSBNgân hàng 13.5 +8.0% | 13.5 | +8.0% | −8.75 triệu | −102 tỷ −8.75 triệu cp |
Các ngày tuần 19/2026 (04/05–08/05)
5 ngàyTổng các ngày giao dịch đã lưu trong tuần, đơn vị tỷ đồng. Giá trị mua bán theo dữ liệu SSI (khớp lệnh và thoả thuận). Giá cuối kỳ là giá ngày giao dịch cuối cùng, % là thay đổi cả tuần. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên banggia.app chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.