Khối ngoại mua bán ròng tuần 50/2025 (08/12–12/12)
5 ngày giao dịch, 08/12/2025–12/12/2025: khối ngoại bán ròng 3,422 tỷ trên 65 mã theo dõi; Bất động sản bị bán ròng nhiều nhất (−2,039 tỷ), Thép được mua ròng nhiều nhất (+485 tỷ).
Giá trị ròng · tuần 50/2025 (08/12–12/12)
−3,422 tỷ
−44.46 triệu cp
- Mua
- 7,240 tỷ
- 211.60 triệu cp
- Bán
- 10,662 tỷ
- 256.06 triệu cp
24 mã mua ròng · 41 mã bán ròng · 65 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá cuối kỳ | % tuần | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| HPGThép 26 -3.7% | 26 | -3.7% | +18.77 triệu | +501 tỷ +18.77 triệu cp |
| MBBNgân hàng 24 -4.6% | 24 | -4.6% | +15.67 triệu | +396 tỷ +15.67 triệu cp |
| CTGNgân hàng 49.5 -3.9% | 49.5 | -3.9% | +2.98 triệu | +150 tỷ +2.98 triệu cp |
| VJCVận tải 185 -10.8% | 185 | -10.8% | +640 nghìn | +124 tỷ +640 nghìn cp |
| SHBNgân hàng 16 -4.5% | 16 | -4.5% | +5.87 triệu | +101 tỷ +5.87 triệu cp |
| PVDDầu khí & Hoá chất 23.6 -9.4% | 23.6 | -9.4% | +4.03 triệu | +99.0 tỷ +4.03 triệu cp |
| MWGBán lẻ 78.5 -7.8% | 78.5 | -7.8% | +1.06 triệu | +89.4 tỷ +1.06 triệu cp |
| CIIĐầu tư công 23.4 -11.0% | 23.4 | -11.0% | +2.30 triệu | +54.9 tỷ +2.30 triệu cp |
| KDHBất động sản 30.5 -10.2% | 30.5 | -10.2% | +1.14 triệu | +36.8 tỷ +1.14 triệu cp |
| HAHVận tải 56 -6.5% | 56 | -6.5% | +632 nghìn | +36.6 tỷ +632 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá cuối kỳ | % tuần | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VICBất động sản 144 +0.8% | 144 | +0.8% | −10.40 triệu | −1,597 tỷ −10.40 triệu cp |
| STBNgân hàng 46 -6.5% | 46 | -6.5% | −11.50 triệu | −557 tỷ −11.50 triệu cp |
| VCBNgân hàng 56.8 -2.6% | 56.8 | -2.6% | −5.85 triệu | −338 tỷ −5.85 triệu cp |
| VHMBất động sản 94.1 -12.1% | 94.1 | -12.1% | −3.14 triệu | −330 tỷ −3.14 triệu cp |
| MSNBán lẻ 73.5 -6.0% | 73.5 | -6.0% | −4.16 triệu | −319 tỷ −4.16 triệu cp |
| HDBNgân hàng 30.2 -8.3% | 30.2 | -8.3% | −9.83 triệu | −314 tỷ −9.83 triệu cp |
| ACBNgân hàng 23.5 -3.5% | 23.5 | -3.5% | −9.60 triệu | −230 tỷ −9.60 triệu cp |
| SSIChứng khoán 28.1 -4.4% | 28.1 | -4.4% | −7.64 triệu | −227 tỷ −7.64 triệu cp |
| GMDVận tải 57.4 -5.9% | 57.4 | -5.9% | −3.66 triệu | −217 tỷ −3.66 triệu cp |
| VPXChứng khoán 30.3 -10.6% | 30.3 | -10.6% | −4.76 triệu | −149 tỷ −4.76 triệu cp |
Các ngày tuần 50/2025 (08/12–12/12)
5 ngàyTổng các ngày giao dịch đã lưu trong tuần, đơn vị tỷ đồng. Giá trị mua bán theo dữ liệu SSI (khớp lệnh và thoả thuận). Giá cuối kỳ là giá ngày giao dịch cuối cùng, % là thay đổi cả tuần. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên banggia.app chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.