Khối ngoại mua bán ròng tuần 21/2025 (19/05–23/05)
5 ngày giao dịch, 19/05/2025–23/05/2025: khối ngoại bán ròng 387 tỷ trên 63 mã theo dõi; Bất động sản bị bán ròng nhiều nhất (−912 tỷ), Ngân hàng được mua ròng nhiều nhất (+627 tỷ).
Giá trị ròng · tuần 21/2025 (19/05–23/05)
−387 tỷ
+6.80 triệu cp
- Mua
- 8,906 tỷ
- 283.58 triệu cp
- Bán
- 9,293 tỷ
- 276.78 triệu cp
26 mã mua ròng · 37 mã bán ròng · 63 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá cuối kỳ | % tuần | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| STBNgân hàng 41.8 +5.0% | 41.8 | +5.0% | +12.46 triệu | +519 tỷ +12.46 triệu cp |
| MBBNgân hàng 24.65 0.0% | 24.65 | 0.0% | +11.83 triệu | +294 tỷ +11.83 triệu cp |
| VICBất động sản 93 +16.3% | 93 | +16.3% | +2.92 triệu | +254 tỷ +2.92 triệu cp |
| VIXChứng khoán 13.4 +2.7% | 13.4 | +2.7% | +17.22 triệu | +233 tỷ +17.22 triệu cp |
| MWGBán lẻ 64.2 +0.6% | 64.2 | +0.6% | +3.53 triệu | +228 tỷ +3.53 triệu cp |
| HVNVận tải 38.5 +13.2% | 38.5 | +13.2% | +6.03 triệu | +217 tỷ +6.03 triệu cp |
| CTGNgân hàng 38.8 -0.5% | 38.8 | -0.5% | +4.80 triệu | +188 tỷ +4.80 triệu cp |
| VNDChứng khoán 15.55 +2.3% | 15.55 | +2.3% | +9.09 triệu | +141 tỷ +9.09 triệu cp |
| VCGĐầu tư công 23.05 +5.5% | 23.05 | +5.5% | +4.09 triệu | +92.6 tỷ +4.09 triệu cp |
| CIIĐầu tư công 15.15 +13.9% | 15.15 | +13.9% | +5.86 triệu | +80.5 tỷ +5.86 triệu cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá cuối kỳ | % tuần | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VHMBất động sản 68.8 +18.6% | 68.8 | +18.6% | −21.10 triệu | −1,176 tỷ −21.10 triệu cp |
| SSIChứng khoán 23.35 -1.5% | 23.35 | -1.5% | −8.43 triệu | −198 tỷ −8.43 triệu cp |
| HCMChứng khoán 25.15 -4.7% | 25.15 | -4.7% | −7.45 triệu | −191 tỷ −7.45 triệu cp |
| SHBNgân hàng 13.5 +0.4% | 13.5 | +0.4% | −11.92 triệu | −159 tỷ −11.92 triệu cp |
| MSNBán lẻ 63.2 +1.1% | 63.2 | +1.1% | −1.96 triệu | −120 tỷ −1.96 triệu cp |
| GMDVận tải 53.3 -1.1% | 53.3 | -1.1% | −2.13 triệu | −115 tỷ −2.13 triệu cp |
| VPBNgân hàng 18.1 +0.3% | 18.1 | +0.3% | −5.39 triệu | −101 tỷ −5.39 triệu cp |
| VCBNgân hàng 56.8 -1.2% | 56.8 | -1.2% | −1.69 triệu | −96.3 tỷ −1.69 triệu cp |
| DPMDầu khí & Hoá chất 33.6 -0.7% | 33.6 | -0.7% | −2.48 triệu | −83.2 tỷ −2.48 triệu cp |
| VCIChứng khoán 36.25 -3.4% | 36.25 | -3.4% | −2.12 triệu | −78.0 tỷ −2.12 triệu cp |
Các ngày tuần 21/2025 (19/05–23/05)
5 ngàyTổng các ngày giao dịch đã lưu trong tuần, đơn vị tỷ đồng. Giá trị mua bán theo dữ liệu SSI (khớp lệnh và thoả thuận). Giá cuối kỳ là giá ngày giao dịch cuối cùng, % là thay đổi cả tuần. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên banggia.app chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.