Khối ngoại mua bán ròng tuần 17/2025 (21/04–25/04)
5 ngày giao dịch, 21/04/2025–25/04/2025: khối ngoại mua ròng 859 tỷ trên 63 mã theo dõi; Chứng khoán bị bán ròng nhiều nhất (−448 tỷ), Bán lẻ được mua ròng nhiều nhất (+503 tỷ).
Giá trị ròng · tuần 17/2025 (21/04–25/04)
+859 tỷ
+17.66 triệu cp
- Mua
- 8,365 tỷ
- 279.10 triệu cp
- Bán
- 7,506 tỷ
- 261.44 triệu cp
33 mã mua ròng · 29 mã bán ròng · 63 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá cuối kỳ | % tuần | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| HPGThép 25.7 +1.0% | 25.7 | +1.0% | +20.27 triệu | +514 tỷ +20.27 triệu cp |
| MWGBán lẻ 60.5 +7.7% | 60.5 | +7.7% | +5.81 triệu | +338 tỷ +5.81 triệu cp |
| STBNgân hàng 39.15 +1.6% | 39.15 | +1.6% | +3.38 triệu | +141 tỷ +3.38 triệu cp |
| NVLBất động sản 10.85 +12.4% | 10.85 | +12.4% | +10.87 triệu | +119 tỷ +10.87 triệu cp |
| VHMBất động sản 62.3 +13.3% | 62.3 | +13.3% | +1.76 triệu | +108 tỷ +1.76 triệu cp |
| MSNBán lẻ 62 +6.9% | 62 | +6.9% | +1.50 triệu | +91.8 tỷ +1.50 triệu cp |
| FRTBán lẻ 163 +11.3% | 163 | +11.3% | +478 nghìn | +76.6 tỷ +478 nghìn cp |
| HVNVận tải 30.75 -0.8% | 30.75 | -0.8% | +2.15 triệu | +69.1 tỷ +2.15 triệu cp |
| VICBất động sản 67 +1.4% | 67 | +1.4% | +1.30 triệu | +62.0 tỷ +1.30 triệu cp |
| VIXChứng khoán 12 -5.5% | 12 | -5.5% | +5.13 triệu | +61.6 tỷ +5.13 triệu cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá cuối kỳ | % tuần | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| HCMChứng khoán 24.85 -4.6% | 24.85 | -4.6% | −6.46 triệu | −158 tỷ −6.46 triệu cp |
| FTSChứng khoán 36.65 -7.0% | 36.65 | -7.0% | −4.30 triệu | −157 tỷ −4.30 triệu cp |
| SHBNgân hàng 12.8 -0.4% | 12.8 | -0.4% | −10.43 triệu | −133 tỷ −10.43 triệu cp |
| VCIChứng khoán 36.35 -1.9% | 36.35 | -1.9% | −2.72 triệu | −98.9 tỷ −2.72 triệu cp |
| VPBNgân hàng 16.5 -2.7% | 16.5 | -2.7% | −4.72 triệu | −78.4 tỷ −4.72 triệu cp |
| BSIChứng khoán 44.3 -9.6% | 44.3 | -9.6% | −1.48 triệu | −65.5 tỷ −1.48 triệu cp |
| VCBNgân hàng 57.5 -1.0% | 57.5 | -1.0% | −1.08 triệu | −62.6 tỷ −1.08 triệu cp |
| HSGThép 13.35 -2.6% | 13.35 | -2.6% | −2.53 triệu | −32.5 tỷ −2.53 triệu cp |
| LPBNgân hàng 32.3 -4.7% | 32.3 | -4.7% | −968 nghìn | −32.2 tỷ −968 nghìn cp |
| PDRBất động sản 15.7 -4.3% | 15.7 | -4.3% | −2.00 triệu | −31.0 tỷ −2.00 triệu cp |
Các ngày tuần 17/2025 (21/04–25/04)
5 ngàyTổng các ngày giao dịch đã lưu trong tuần, đơn vị tỷ đồng. Giá trị mua bán theo dữ liệu SSI (khớp lệnh và thoả thuận). Giá cuối kỳ là giá ngày giao dịch cuối cùng, % là thay đổi cả tuần. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên banggia.app chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.