Khối ngoại mua bán ròng tuần 10/2025 (03/03–07/03)
5 ngày giao dịch, 03/03/2025–07/03/2025: khối ngoại mua ròng 416 tỷ trên 63 mã theo dõi; Vận tải bị bán ròng nhiều nhất (−375 tỷ), Bất động sản được mua ròng nhiều nhất (+403 tỷ).
Giá trị ròng · tuần 10/2025 (03/03–07/03)
+416 tỷ
+8.54 triệu cp
- Mua
- 7,167 tỷ
- 225.15 triệu cp
- Bán
- 6,751 tỷ
- 216.61 triệu cp
24 mã mua ròng · 39 mã bán ròng · 63 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá cuối kỳ | % tuần | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| MWGBán lẻ 61.9 +6.2% | 61.9 | +6.2% | +7.03 triệu | +428 tỷ +7.03 triệu cp |
| VHMBất động sản 44.95 +9.1% | 44.95 | +9.1% | +8.10 triệu | +348 tỷ +8.10 triệu cp |
| VCIChứng khoán 38.95 +6.9% | 38.95 | +6.9% | +8.92 triệu | +337 tỷ +8.92 triệu cp |
| HPGThép 28.05 +0.2% | 28.05 | +0.2% | +8.81 triệu | +248 tỷ +8.81 triệu cp |
| CTGNgân hàng 42.4 +2.2% | 42.4 | +2.2% | +3.12 triệu | +130 tỷ +3.12 triệu cp |
| VICBất động sản 45.3 +10.0% | 45.3 | +10.0% | +2.69 triệu | +120 tỷ +2.69 triệu cp |
| DXGBất động sản 16.35 +0.3% | 16.35 | +0.3% | +2.82 triệu | +46.0 tỷ +2.82 triệu cp |
| VIXChứng khoán 11.85 +3.5% | 11.85 | +3.5% | +3.23 triệu | +40.3 tỷ +3.23 triệu cp |
| FTSChứng khoán 50.9 +7.6% | 50.9 | +7.6% | +664 nghìn | +33.9 tỷ +664 nghìn cp |
| DPMDầu khí & Hoá chất 36.85 +0.4% | 36.85 | +0.4% | +899 nghìn | +33.3 tỷ +899 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá cuối kỳ | % tuần | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| GMDVận tải 61.5 +1.3% | 61.5 | +1.3% | −2.24 triệu | −135 tỷ −2.24 triệu cp |
| VCBNgân hàng 95.1 +1.9% | 95.1 | +1.9% | −1.36 triệu | −126 tỷ −1.36 triệu cp |
| BIDNgân hàng 41.15 +0.5% | 41.15 | +0.5% | −3.01 triệu | −123 tỷ −3.01 triệu cp |
| MSNBán lẻ 69 +1.9% | 69 | +1.9% | −1.59 triệu | −109 tỷ −1.59 triệu cp |
| SSIChứng khoán 26.9 +2.3% | 26.9 | +2.3% | −3.81 triệu | −102 tỷ −3.81 triệu cp |
| HAHVận tải 50.8 -4.5% | 50.8 | -4.5% | −1.70 triệu | −87.8 tỷ −1.70 triệu cp |
| KDHBất động sản 33.55 +0.2% | 33.55 | +0.2% | −2.50 triệu | −83.9 tỷ −2.50 triệu cp |
| LPBNgân hàng 35.4 -2.1% | 35.4 | -2.1% | −2.20 triệu | −78.3 tỷ −2.20 triệu cp |
| HDBNgân hàng 23.4 +1.5% | 23.4 | +1.5% | −3.39 triệu | −78.0 tỷ −3.39 triệu cp |
| FRTBán lẻ 182.5 -0.3% | 182.5 | -0.3% | −404 nghìn | −73.1 tỷ −404 nghìn cp |
Các ngày tuần 10/2025 (03/03–07/03)
5 ngàyTổng các ngày giao dịch đã lưu trong tuần, đơn vị tỷ đồng. Giá trị mua bán theo dữ liệu SSI (khớp lệnh và thoả thuận). Giá cuối kỳ là giá ngày giao dịch cuối cùng, % là thay đổi cả tuần. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên banggia.app chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.