Khối ngoại mua bán ròng tuần 13/2025 (24/03–28/03)
5 ngày giao dịch, 24/03/2025–28/03/2025: khối ngoại bán ròng 759 tỷ trên 63 mã theo dõi; Bán lẻ bị bán ròng nhiều nhất (−361 tỷ), Chứng khoán được mua ròng nhiều nhất (+212 tỷ).
Giá trị ròng · tuần 13/2025 (24/03–28/03)
−759 tỷ
−9.86 triệu cp
- Mua
- 4,589 tỷ
- 159.43 triệu cp
- Bán
- 5,347 tỷ
- 169.29 triệu cp
18 mã mua ròng · 44 mã bán ròng · 63 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá cuối kỳ | % tuần | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VIXChứng khoán 12.55 +2.4% | 12.55 | +2.4% | +18.04 triệu | +226 tỷ +18.04 triệu cp |
| VNDChứng khoán 15.7 +2.3% | 15.7 | +2.3% | +6.18 triệu | +97.1 tỷ +6.18 triệu cp |
| HAHVận tải 52.8 +3.9% | 52.8 | +3.9% | +1.08 triệu | +57.3 tỷ +1.08 triệu cp |
| STBNgân hàng 38.25 -1.0% | 38.25 | -1.0% | +1.44 triệu | +55.7 tỷ +1.44 triệu cp |
| VPBNgân hàng 19.25 -1.3% | 19.25 | -1.3% | +2.68 triệu | +51.9 tỷ +2.68 triệu cp |
| VCIChứng khoán 38.1 -2.5% | 38.1 | -2.5% | +1.36 triệu | +51.3 tỷ +1.36 triệu cp |
| PDRBất động sản 19.3 -4.9% | 19.3 | -4.9% | +2.48 triệu | +49.7 tỷ +2.48 triệu cp |
| HDBNgân hàng 22.25 -3.3% | 22.25 | -3.3% | +1.62 triệu | +36.9 tỷ +1.62 triệu cp |
| CTGNgân hàng 41.35 -0.7% | 41.35 | -0.7% | +785 nghìn | +32.7 tỷ +785 nghìn cp |
| BIDNgân hàng 39.1 -0.9% | 39.1 | -0.9% | +688 nghìn | +27.8 tỷ +688 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá cuối kỳ | % tuần | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| PNJBán lẻ 82 -8.5% | 82 | -8.5% | −3.23 triệu | −270 tỷ −3.23 triệu cp |
| GMDVận tải 58 -2.3% | 58 | -2.3% | −2.00 triệu | −117 tỷ −2.00 triệu cp |
| SHBNgân hàng 12.7 +8.1% | 12.7 | +8.1% | −8.77 triệu | −109 tỷ −8.77 triệu cp |
| VCBNgân hàng 64.8 -1.8% | 64.8 | -1.8% | −1.38 triệu | −90.1 tỷ −1.38 triệu cp |
| HPGThép 27.15 0.0% | 27.15 | 0.0% | −3.09 triệu | −83.7 tỷ −3.09 triệu cp |
| PVSDầu khí & Hoá chất 31.9 -3.3% | 31.9 | -3.3% | −2.52 triệu | −82.1 tỷ −2.52 triệu cp |
| LPBNgân hàng 33.45 -3.9% | 33.45 | -3.9% | −2.21 triệu | −74.8 tỷ −2.21 triệu cp |
| NVLBất động sản 10.25 -4.7% | 10.25 | -4.7% | −7.06 triệu | −72.7 tỷ −7.06 triệu cp |
| HCMChứng khoán 30.9 -3.0% | 30.9 | -3.0% | −2.08 triệu | −65.0 tỷ −2.08 triệu cp |
| SSIChứng khoán 26.35 -0.9% | 26.35 | -0.9% | −1.83 triệu | −49.2 tỷ −1.83 triệu cp |
Các ngày tuần 13/2025 (24/03–28/03)
5 ngàyTổng các ngày giao dịch đã lưu trong tuần, đơn vị tỷ đồng. Giá trị mua bán theo dữ liệu SSI (khớp lệnh và thoả thuận). Giá cuối kỳ là giá ngày giao dịch cuối cùng, % là thay đổi cả tuần. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên banggia.app chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.