Khối ngoại mua bán ròng tuần 11/2025 (10/03–14/03)
5 ngày giao dịch, 10/03/2025–14/03/2025: khối ngoại mua ròng 498 tỷ trên 63 mã theo dõi; Ngân hàng bị bán ròng nhiều nhất (−385 tỷ), Bất động sản được mua ròng nhiều nhất (+985 tỷ).
Giá trị ròng · tuần 11/2025 (10/03–14/03)
+498 tỷ
+39.84 triệu cp
- Mua
- 7,834 tỷ
- 267.79 triệu cp
- Bán
- 7,336 tỷ
- 227.95 triệu cp
18 mã mua ròng · 44 mã bán ròng · 63 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá cuối kỳ | % tuần | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VICBất động sản 52.2 +15.2% | 52.2 | +15.2% | +10.36 triệu | +519 tỷ +10.36 triệu cp |
| VHMBất động sản 47.9 +6.6% | 47.9 | +6.6% | +9.33 triệu | +440 tỷ +9.33 triệu cp |
| MWGBán lẻ 61.5 -0.6% | 61.5 | -0.6% | +5.58 triệu | +345 tỷ +5.58 triệu cp |
| VIXChứng khoán 12.3 +3.8% | 12.3 | +3.8% | +21.03 triệu | +260 tỷ +21.03 triệu cp |
| VCIChứng khoán 38.9 -0.1% | 38.9 | -0.1% | +5.85 triệu | +229 tỷ +5.85 triệu cp |
| SHSChứng khoán 14.9 +3.5% | 14.9 | +3.5% | +13.86 triệu | +197 tỷ +13.86 triệu cp |
| CTGNgân hàng 42.3 -0.2% | 42.3 | -0.2% | +3.07 triệu | +130 tỷ +3.07 triệu cp |
| DXGBất động sản 16.3 -0.3% | 16.3 | -0.3% | +6.59 triệu | +108 tỷ +6.59 triệu cp |
| VNDChứng khoán 14.95 +9.1% | 14.95 | +9.1% | +6.52 triệu | +99.8 tỷ +6.52 triệu cp |
| NVLBất động sản 11.1 +5.7% | 11.1 | +5.7% | +5.07 triệu | +56.3 tỷ +5.07 triệu cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá cuối kỳ | % tuần | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VCBNgân hàng 66 +3.8% | 66 | +3.8% | −3.22 triệu | −216 tỷ −3.22 triệu cp |
| HPGThép 27.55 -1.8% | 27.55 | -1.8% | −7.50 triệu | −208 tỷ −7.50 triệu cp |
| KDHBất động sản 32.15 -4.2% | 32.15 | -4.2% | −5.87 triệu | −192 tỷ −5.87 triệu cp |
| GMDVận tải 58.1 -5.5% | 58.1 | -5.5% | −3.17 triệu | −188 tỷ −3.17 triệu cp |
| PNJBán lẻ 87.4 -6.9% | 87.4 | -6.9% | −1.98 triệu | −178 tỷ −1.98 triệu cp |
| VPBNgân hàng 19.6 +1.8% | 19.6 | +1.8% | −5.60 triệu | −109 tỷ −5.60 triệu cp |
| ACVVận tải 100.8 -1.9% | 100.8 | -1.9% | −940 nghìn | −96.0 tỷ −940 nghìn cp |
| PVSDầu khí & Hoá chất 32.5 -4.7% | 32.5 | -4.7% | −2.67 triệu | −88.9 tỷ −2.67 triệu cp |
| STBNgân hàng 38.85 -2.3% | 38.85 | -2.3% | −2.07 triệu | −80.5 tỷ −2.07 triệu cp |
| FRTBán lẻ 180.1 -1.3% | 180.1 | -1.3% | −451 nghìn | −79.8 tỷ −451 nghìn cp |
Các ngày tuần 11/2025 (10/03–14/03)
5 ngàyTổng các ngày giao dịch đã lưu trong tuần, đơn vị tỷ đồng. Giá trị mua bán theo dữ liệu SSI (khớp lệnh và thoả thuận). Giá cuối kỳ là giá ngày giao dịch cuối cùng, % là thay đổi cả tuần. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên banggia.app chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.