Khối ngoại mua bán ròng tuần 9/2025 (24/02–28/02)
5 ngày giao dịch, 24/02/2025–28/02/2025: khối ngoại bán ròng 2,049 tỷ trên 63 mã theo dõi; Ngân hàng bị bán ròng nhiều nhất (−984 tỷ), Bán lẻ được mua ròng nhiều nhất (+263 tỷ).
Giá trị ròng · tuần 9/2025 (24/02–28/02)
−2,049 tỷ
−62.25 triệu cp
- Mua
- 4,772 tỷ
- 151.39 triệu cp
- Bán
- 6,822 tỷ
- 213.64 triệu cp
16 mã mua ròng · 47 mã bán ròng · 63 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá cuối kỳ | % tuần | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| MWGBán lẻ 58.3 +0.4% | 58.3 | +0.4% | +9.56 triệu | +559 tỷ +9.56 triệu cp |
| VCIChứng khoán 36.45 +0.6% | 36.45 | +0.6% | +2.31 triệu | +85.3 tỷ +2.31 triệu cp |
| DXGBất động sản 16.3 +7.6% | 16.3 | +7.6% | +3.35 triệu | +52.8 tỷ +3.35 triệu cp |
| VPBNgân hàng 19.3 -0.8% | 19.3 | -0.8% | +2.62 triệu | +50.5 tỷ +2.62 triệu cp |
| VIXChứng khoán 11.45 +1.3% | 11.45 | +1.3% | +3.76 triệu | +43.0 tỷ +3.76 triệu cp |
| PNJBán lẻ 94 -0.3% | 94 | -0.3% | +306 nghìn | +29.5 tỷ +306 nghìn cp |
| TCBNgân hàng 26.1 -1.5% | 26.1 | -1.5% | +1.11 triệu | +29.3 tỷ +1.11 triệu cp |
| DPMDầu khí & Hoá chất 36.7 -1.4% | 36.7 | -1.4% | +630 nghìn | +23.2 tỷ +630 nghìn cp |
| FTSChứng khoán 47.3 +12.1% | 47.3 | +12.1% | +432 nghìn | +19.2 tỷ +432 nghìn cp |
| MSBNgân hàng 11.35 -1.7% | 11.35 | -1.7% | +968 nghìn | +11.2 tỷ +968 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá cuối kỳ | % tuần | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| STBNgân hàng 38.25 -1.5% | 38.25 | -1.5% | −10.79 triệu | −415 tỷ −10.79 triệu cp |
| HPGThép 28 +5.9% | 28 | +5.9% | −13.23 triệu | −370 tỷ −13.23 triệu cp |
| VCBNgân hàng 93.3 +0.2% | 93.3 | +0.2% | −2.83 triệu | −264 tỷ −2.83 triệu cp |
| VHMBất động sản 41.2 +2.2% | 41.2 | +2.2% | −4.45 triệu | −182 tỷ −4.45 triệu cp |
| MSNBán lẻ 67.7 +0.1% | 67.7 | +0.1% | −2.47 triệu | −168 tỷ −2.47 triệu cp |
| CTGNgân hàng 41.5 0.0% | 41.5 | 0.0% | −3.76 triệu | −156 tỷ −3.76 triệu cp |
| FRTBán lẻ 183 -0.5% | 183 | -0.5% | −799 nghìn | −144 tỷ −799 nghìn cp |
| GMDVận tải 60.7 -2.1% | 60.7 | -2.1% | −2.05 triệu | −125 tỷ −2.05 triệu cp |
| KDHBất động sản 33.5 -0.4% | 33.5 | -0.4% | −3.70 triệu | −124 tỷ −3.70 triệu cp |
| SSIChứng khoán 26.3 +3.8% | 26.3 | +3.8% | −4.50 triệu | −117 tỷ −4.50 triệu cp |
Các ngày tuần 9/2025 (24/02–28/02)
5 ngàyTổng các ngày giao dịch đã lưu trong tuần, đơn vị tỷ đồng. Giá trị mua bán theo dữ liệu SSI (khớp lệnh và thoả thuận). Giá cuối kỳ là giá ngày giao dịch cuối cùng, % là thay đổi cả tuần. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên banggia.app chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.