Khối ngoại mua bán ròng tuần 8/2025 (17/02–21/02)
5 ngày giao dịch, 17/02/2025–21/02/2025: khối ngoại bán ròng 671 tỷ trên 63 mã theo dõi; Bán lẻ bị bán ròng nhiều nhất (−584 tỷ), Chứng khoán được mua ròng nhiều nhất (+168 tỷ).
Giá trị ròng · tuần 8/2025 (17/02–21/02)
−671 tỷ
+8.96 triệu cp
- Mua
- 4,098 tỷ
- 169.80 triệu cp
- Bán
- 4,768 tỷ
- 160.84 triệu cp
29 mã mua ròng · 33 mã bán ròng · 63 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá cuối kỳ | % tuần | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VCIChứng khoán 36.25 +2.5% | 36.25 | +2.5% | +5.73 triệu | +207 tỷ +5.73 triệu cp |
| SHSChứng khoán 14.2 +3.6% | 14.2 | +3.6% | +8.56 triệu | +121 tỷ +8.56 triệu cp |
| HPGThép 26.45 +1.3% | 26.45 | +1.3% | +4.46 triệu | +118 tỷ +4.46 triệu cp |
| SHBNgân hàng 11 +1.9% | 11 | +1.9% | +9.64 triệu | +106 tỷ +9.64 triệu cp |
| VHMBất động sản 40.3 +3.9% | 40.3 | +3.9% | +1.84 triệu | +73.4 tỷ +1.84 triệu cp |
| OCBNgân hàng 11.55 +1.3% | 11.55 | +1.3% | +4.83 triệu | +57.3 tỷ +4.83 triệu cp |
| LPBNgân hàng 36.4 -2.9% | 36.4 | -2.9% | +1.53 triệu | +56.1 tỷ +1.53 triệu cp |
| BIDNgân hàng 40.9 +0.6% | 40.9 | +0.6% | +1.31 triệu | +53.7 tỷ +1.31 triệu cp |
| NVLBất động sản 10.15 +9.9% | 10.15 | +9.9% | +4.07 triệu | +38.1 tỷ +4.07 triệu cp |
| DPMDầu khí & Hoá chất 37.2 +2.9% | 37.2 | +2.9% | +770 nghìn | +29.1 tỷ +770 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá cuối kỳ | % tuần | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| MWGBán lẻ 58.1 +5.3% | 58.1 | +5.3% | −6.76 triệu | −374 tỷ −6.76 triệu cp |
| GMDVận tải 62 +0.5% | 62 | +0.5% | −2.14 triệu | −131 tỷ −2.14 triệu cp |
| VCBNgân hàng 93.1 +1.6% | 93.1 | +1.6% | −1.37 triệu | −126 tỷ −1.37 triệu cp |
| HDBNgân hàng 23.05 +0.9% | 23.05 | +0.9% | −5.12 triệu | −116 tỷ −5.12 triệu cp |
| SSIChứng khoán 25.35 +1.8% | 25.35 | +1.8% | −4.53 triệu | −114 tỷ −4.53 triệu cp |
| FRTBán lẻ 184 -3.4% | 184 | -3.4% | −561 nghìn | −105 tỷ −561 nghìn cp |
| CTGNgân hàng 41.5 +2.3% | 41.5 | +2.3% | −2.32 triệu | −94.5 tỷ −2.32 triệu cp |
| VPBNgân hàng 19.45 +2.4% | 19.45 | +2.4% | −4.59 triệu | −88.1 tỷ −4.59 triệu cp |
| STBNgân hàng 38.85 +1.6% | 38.85 | +1.6% | −2.08 triệu | −80.8 tỷ −2.08 triệu cp |
| HCMChứng khoán 29.9 +2.0% | 29.9 | +2.0% | −2.41 triệu | −71.4 tỷ −2.41 triệu cp |
Các ngày tuần 8/2025 (17/02–21/02)
5 ngàyTổng các ngày giao dịch đã lưu trong tuần, đơn vị tỷ đồng. Giá trị mua bán theo dữ liệu SSI (khớp lệnh và thoả thuận). Giá cuối kỳ là giá ngày giao dịch cuối cùng, % là thay đổi cả tuần. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên banggia.app chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.