Khối ngoại mua bán ròng phiên 29/08/2025
Khối ngoại bán ròng 2,572 tỷ trên 62 mã theo dõi; Ngân hàng bị bán ròng nhiều nhất (−1,158 tỷ), Vận tải được mua ròng nhiều nhất (+92.6 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 29/08/2025
−2,572 tỷ
−81.37 triệu cp
- Mua
- 2,388 tỷ
- 58.40 triệu cp
- Bán
- 4,960 tỷ
- 139.78 triệu cp
18 mã mua ròng · 44 mã bán ròng · 62 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| GMDVận tải 69.1 +0.3% | 69.1 | +0.3% | +1.86 triệu | +128 tỷ +1.86 triệu cp |
| VCIChứng khoán 48.25 +4.3% | 48.25 | +4.3% | +2.06 triệu | +98.8 tỷ +2.06 triệu cp |
| VCBNgân hàng 68.6 -0.6% | 68.6 | -0.6% | +1.21 triệu | +83.1 tỷ +1.21 triệu cp |
| SHSChứng khoán 29.2 +7.0% | 29.2 | +7.0% | +2.68 triệu | +78.0 tỷ +2.68 triệu cp |
| VNDChứng khoán 26.35 +6.9% | 26.35 | +6.9% | +1.94 triệu | +48.9 tỷ +1.94 triệu cp |
| BIDNgân hàng 42.85 +0.8% | 42.85 | +0.8% | +312 nghìn | +13.4 tỷ +312 nghìn cp |
| VSCVận tải 30 -3.7% | 30 | -3.7% | +391 nghìn | +11.9 tỷ +391 nghìn cp |
| BSIChứng khoán 55 +4.6% | 55 | +4.6% | +200 nghìn | +11.1 tỷ +200 nghìn cp |
| HCMChứng khoán 29.1 +3.2% | 29.1 | +3.2% | +286 nghìn | +7.8 tỷ +286 nghìn cp |
| HSGThép 18.35 0.0% | 18.35 | 0.0% | +342 nghìn | +6.2 tỷ +342 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| MBBNgân hàng 27.75 +2.0% | 27.75 | +2.0% | −15.67 triệu | −435 tỷ −15.67 triệu cp |
| HPGThép 27.5 +1.5% | 27.5 | +1.5% | −13.63 triệu | −374 tỷ −13.63 triệu cp |
| SSIChứng khoán 42.2 +0.5% | 42.2 | +0.5% | −7.78 triệu | −338 tỷ −7.78 triệu cp |
| VIXChứng khoán 37.7 -1.8% | 37.7 | -1.8% | −8.71 triệu | −338 tỷ −8.71 triệu cp |
| VPBNgân hàng 35 +2.9% | 35 | +2.9% | −8.86 triệu | −311 tỷ −8.86 triệu cp |
| VHMBất động sản 104.5 -0.1% | 104.5 | -0.1% | −1.30 triệu | −134 tỷ −1.30 triệu cp |
| STBNgân hàng 55.6 +1.5% | 55.6 | +1.5% | −2.41 triệu | −132 tỷ −2.41 triệu cp |
| SHBNgân hàng 18.8 +2.2% | 18.8 | +2.2% | −6.18 triệu | −114 tỷ −6.18 triệu cp |
| DXGBất động sản 22.8 -0.4% | 22.8 | -0.4% | −4.61 triệu | −108 tỷ −4.61 triệu cp |
| CTGNgân hàng 51.3 -0.6% | 51.3 | -0.6% | −1.65 triệu | −84.9 tỷ −1.65 triệu cp |
Các phiên tháng 8/2025
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.