Khối ngoại mua bán ròng phiên 18/08/2025
Khối ngoại bán ròng 1,411 tỷ trên 63 mã theo dõi; Ngân hàng bị bán ròng nhiều nhất (−645 tỷ), Thép được mua ròng nhiều nhất (+110 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 18/08/2025
−1,411 tỷ
−43.31 triệu cp
- Mua
- 2,653 tỷ
- 73.92 triệu cp
- Bán
- 4,064 tỷ
- 117.24 triệu cp
21 mã mua ròng · 41 mã bán ròng · 63 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| GMDVận tải 63.3 +6.0% | 63.3 | +6.0% | +2.55 triệu | +156 tỷ +2.55 triệu cp |
| VCBNgân hàng 64.5 +0.3% | 64.5 | +0.3% | +1.88 triệu | +122 tỷ +1.88 triệu cp |
| PDRBất động sản 25.65 +6.9% | 25.65 | +6.9% | +4.53 triệu | +112 tỷ +4.53 triệu cp |
| HPGThép 28.4 +1.4% | 28.4 | +1.4% | +2.02 triệu | +57.4 tỷ +2.02 triệu cp |
| NKGThép 17.2 +2.4% | 17.2 | +2.4% | +1.89 triệu | +32.9 tỷ +1.89 triệu cp |
| MBSChứng khoán 44.1 0.0% | 44.1 | 0.0% | +736 nghìn | +31.6 tỷ +736 nghìn cp |
| LPBNgân hàng 40.1 +2.8% | 40.1 | +2.8% | +683 nghìn | +27.0 tỷ +683 nghìn cp |
| HHVĐầu tư công 15.75 +6.8% | 15.75 | +6.8% | +1.49 triệu | +23.0 tỷ +1.49 triệu cp |
| DCMDầu khí & Hoá chất 43.35 +5.7% | 43.35 | +5.7% | +476 nghìn | +20.3 tỷ +476 nghìn cp |
| HSGThép 19.75 +1.5% | 19.75 | +1.5% | +976 nghìn | +19.6 tỷ +976 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| SHBNgân hàng 18.85 +2.2% | 18.85 | +2.2% | −13.90 triệu | −265 tỷ −13.90 triệu cp |
| VPBNgân hàng 32 +2.9% | 32 | +2.9% | −5.94 triệu | −190 tỷ −5.94 triệu cp |
| VIXChứng khoán 37 +6.6% | 37 | +6.6% | −4.50 triệu | −162 tỷ −4.50 triệu cp |
| MBBNgân hàng 27.8 -1.6% | 27.8 | -1.6% | −5.68 triệu | −159 tỷ −5.68 triệu cp |
| CTGNgân hàng 48.5 -1.0% | 48.5 | -1.0% | −2.84 triệu | −138 tỷ −2.84 triệu cp |
| MWGBán lẻ 70 -0.7% | 70 | -0.7% | −1.93 triệu | −135 tỷ −1.93 triệu cp |
| VICBất động sản 118.2 0.0% | 118.2 | 0.0% | −1.07 triệu | −126 tỷ −1.07 triệu cp |
| HCMChứng khoán 28.6 -1.4% | 28.6 | -1.4% | −3.54 triệu | −102 tỷ −3.54 triệu cp |
| VHMBất động sản 93.9 -0.1% | 93.9 | -0.1% | −961 nghìn | −89.3 tỷ −961 nghìn cp |
| SSIChứng khoán 35.8 -2.0% | 35.8 | -2.0% | −1.66 triệu | −60.6 tỷ −1.66 triệu cp |
Các phiên tháng 8/2025
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.