Khối ngoại mua bán ròng phiên 24/07/2025
Khối ngoại bán ròng 215 tỷ trên 61 mã theo dõi; Thép bị bán ròng nhiều nhất (−409 tỷ), Ngân hàng được mua ròng nhiều nhất (+539 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 24/07/2025
−215 tỷ
+10.50 triệu cp
- Mua
- 2,704 tỷ
- 92.46 triệu cp
- Bán
- 2,919 tỷ
- 81.96 triệu cp
23 mã mua ròng · 38 mã bán ròng · 61 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| HDBNgân hàng 27.6 +4.2% | 27.6 | +4.2% | +17.60 triệu | +475 tỷ +17.60 triệu cp |
| SSIChứng khoán 32 -0.8% | 32 | -0.8% | +5.65 triệu | +179 tỷ +5.65 triệu cp |
| SHBNgân hàng 15.05 +2.7% | 15.05 | +2.7% | +7.12 triệu | +106 tỷ +7.12 triệu cp |
| VIXChứng khoán 22.5 +3.9% | 22.5 | +3.9% | +4.36 triệu | +95.7 tỷ +4.36 triệu cp |
| VSCVận tải 21.45 +7.0% | 21.45 | +7.0% | +3.13 triệu | +63.8 tỷ +3.13 triệu cp |
| VNDChứng khoán 19.8 +1.3% | 19.8 | +1.3% | +2.97 triệu | +58.0 tỷ +2.97 triệu cp |
| VPBNgân hàng 23.5 +0.6% | 23.5 | +0.6% | +1.43 triệu | +32.6 tỷ +1.43 triệu cp |
| CTGNgân hàng 45.7 +0.1% | 45.7 | +0.1% | +567 nghìn | +25.9 tỷ +567 nghìn cp |
| CIIĐầu tư công 16.2 +1.9% | 16.2 | +1.9% | +1.54 triệu | +24.8 tỷ +1.54 triệu cp |
| CTSChứng khoán 38.15 +3.7% | 38.15 | +3.7% | +635 nghìn | +23.9 tỷ +635 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| HPGThép 26 -1.5% | 26 | -1.5% | −14.90 triệu | −388 tỷ −14.90 triệu cp |
| MSNBán lẻ 76 -1.7% | 76 | -1.7% | −3.74 triệu | −286 tỷ −3.74 triệu cp |
| VHMBất động sản 92 -0.2% | 92 | -0.2% | −2.30 triệu | −207 tỷ −2.30 triệu cp |
| VCBNgân hàng 62.1 0.0% | 62.1 | 0.0% | −1.50 triệu | −93.2 tỷ −1.50 triệu cp |
| VCGĐầu tư công 24.05 -1.0% | 24.05 | -1.0% | −1.83 triệu | −44.0 tỷ −1.83 triệu cp |
| FTSChứng khoán 40.5 -1.3% | 40.5 | -1.3% | −1.07 triệu | −43.6 tỷ −1.07 triệu cp |
| NVLBất động sản 16.85 0.0% | 16.85 | 0.0% | −2.17 triệu | −36.2 tỷ −2.17 triệu cp |
| MWGBán lẻ 69.5 0.0% | 69.5 | 0.0% | −440 nghìn | −30.5 tỷ −440 nghìn cp |
| STBNgân hàng 49 +0.6% | 49 | +0.6% | −542 nghìn | −26.6 tỷ −542 nghìn cp |
| DCMDầu khí & Hoá chất 35.2 -1.4% | 35.2 | -1.4% | −735 nghìn | −26.0 tỷ −735 nghìn cp |
Các phiên tháng 7/2025
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.