Khối ngoại mua bán ròng phiên 30/05/2025
Khối ngoại bán ròng 688 tỷ trên 62 mã theo dõi; Thép bị bán ròng nhiều nhất (−245 tỷ), Bất động sản được mua ròng nhiều nhất (+239 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 30/05/2025
−688 tỷ
−20.28 triệu cp
- Mua
- 1,681 tỷ
- 61.55 triệu cp
- Bán
- 2,370 tỷ
- 81.83 triệu cp
18 mã mua ròng · 43 mã bán ròng · 62 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| NVLBất động sản 14.15 +1.4% | 14.15 | +1.4% | +15.46 triệu | +220 tỷ +15.46 triệu cp |
| VICBất động sản 98.4 +1.4% | 98.4 | +1.4% | +821 nghìn | +80.8 tỷ +821 nghìn cp |
| GMDVận tải 59.8 -1.2% | 59.8 | -1.2% | +819 nghìn | +48.7 tỷ +819 nghìn cp |
| GASDầu khí & Hoá chất 65 +1.6% | 65 | +1.6% | +706 nghìn | +45.6 tỷ +706 nghìn cp |
| VHMBất động sản 77.6 +0.9% | 77.6 | +0.9% | +579 nghìn | +44.9 tỷ +579 nghìn cp |
| MBBNgân hàng 24.35 -0.6% | 24.35 | -0.6% | +1.78 triệu | +43.7 tỷ +1.78 triệu cp |
| SHBNgân hàng 13.55 -0.4% | 13.55 | -0.4% | +3.13 triệu | +41.9 tỷ +3.13 triệu cp |
| DXGBất động sản 18.1 +0.3% | 18.1 | +0.3% | +2.13 triệu | +38.4 tỷ +2.13 triệu cp |
| FTSChứng khoán 36.5 +0.6% | 36.5 | +0.6% | +635 nghìn | +23.8 tỷ +635 nghìn cp |
| CTSChứng khoán 36.55 +4.1% | 36.55 | +4.1% | +649 nghìn | +23.5 tỷ +649 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| HPGThép 25.75 +0.8% | 25.75 | +0.8% | −7.20 triệu | −189 tỷ −7.20 triệu cp |
| MWGBán lẻ 62.1 -3.4% | 62.1 | -3.4% | −2.08 triệu | −132 tỷ −2.08 triệu cp |
| STBNgân hàng 40.7 -1.4% | 40.7 | -1.4% | −2.69 triệu | −110 tỷ −2.69 triệu cp |
| DIGBất động sản 16.1 -1.8% | 16.1 | -1.8% | −4.61 triệu | −74.3 tỷ −4.61 triệu cp |
| PDRBất động sản 17.1 -2.6% | 17.1 | -2.6% | −4.25 triệu | −73.2 tỷ −4.25 triệu cp |
| DPMDầu khí & Hoá chất 33.35 -1.0% | 33.35 | -1.0% | −2.02 triệu | −67.7 tỷ −2.02 triệu cp |
| CTGNgân hàng 38.3 -1.5% | 38.3 | -1.5% | −1.72 triệu | −66.3 tỷ −1.72 triệu cp |
| HAHVận tải 78 -3.0% | 78 | -3.0% | −802 nghìn | −62.3 tỷ −802 nghìn cp |
| PVDDầu khí & Hoá chất 18.35 -2.4% | 18.35 | -2.4% | −2.97 triệu | −54.9 tỷ −2.97 triệu cp |
| HDBNgân hàng 21.7 -1.6% | 21.7 | -1.6% | −2.24 triệu | −49.0 tỷ −2.24 triệu cp |
Các phiên tháng 5/2025
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.