Khối ngoại mua bán ròng phiên 29/10/2024
Khối ngoại mua ròng 216 tỷ trên 63 mã theo dõi; Bất động sản bị bán ròng nhiều nhất (−143 tỷ), Ngân hàng được mua ròng nhiều nhất (+282 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 29/10/2024
+216 tỷ
+10.24 triệu cp
- Mua
- 1,178 tỷ
- 38.03 triệu cp
- Bán
- 962 tỷ
- 27.79 triệu cp
23 mã mua ròng · 36 mã bán ròng · 63 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VPBNgân hàng 20.25 +0.8% | 20.25 | +0.8% | +13.64 triệu | +276 tỷ +13.64 triệu cp |
| GMDVận tải 65 +4.0% | 65 | +4.0% | +2.70 triệu | +176 tỷ +2.70 triệu cp |
| MWGBán lẻ 66.5 +1.5% | 66.5 | +1.5% | +916 nghìn | +60.9 tỷ +916 nghìn cp |
| STBNgân hàng 34.05 +0.9% | 34.05 | +0.9% | +916 nghìn | +31.2 tỷ +916 nghìn cp |
| TCBNgân hàng 23.75 +0.4% | 23.75 | +0.4% | +1.13 triệu | +26.8 tỷ +1.13 triệu cp |
| ACVVận tải 118 +2.0% | 118 | +2.0% | +190 nghìn | +22.4 tỷ +190 nghìn cp |
| CTGNgân hàng 34.95 +0.7% | 34.95 | +0.7% | +504 nghìn | +17.6 tỷ +504 nghìn cp |
| MSBNgân hàng 12.35 0.0% | 12.35 | 0.0% | +1.13 triệu | +14.0 tỷ +1.13 triệu cp |
| HDBNgân hàng 27.3 +2.4% | 27.3 | +2.4% | +511 nghìn | +13.9 tỷ +511 nghìn cp |
| HAHVận tải 43.45 +0.6% | 43.45 | +0.6% | +142 nghìn | +6.2 tỷ +142 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VHMBất động sản 42.75 +0.1% | 42.75 | +0.1% | −2.22 triệu | −95.1 tỷ −2.22 triệu cp |
| BIDNgân hàng 47.55 +0.1% | 47.55 | +0.1% | −1.39 triệu | −66.0 tỷ −1.39 triệu cp |
| MSNBán lẻ 78 +0.1% | 78 | +0.1% | −576 nghìn | −44.9 tỷ −576 nghìn cp |
| HPGThép 27.05 +1.1% | 27.05 | +1.1% | −1.61 triệu | −43.7 tỷ −1.61 triệu cp |
| SSIChứng khoán 26.7 -0.4% | 26.7 | -0.4% | −1.61 triệu | −42.9 tỷ −1.61 triệu cp |
| VCBNgân hàng 92 0.0% | 92 | 0.0% | −403 nghìn | −37.0 tỷ −403 nghìn cp |
| DXGBất động sản 16.35 -3.0% | 16.35 | -3.0% | −1.37 triệu | −22.4 tỷ −1.37 triệu cp |
| PDRBất động sản 21.15 -2.1% | 21.15 | -2.1% | −644 nghìn | −13.6 tỷ −644 nghìn cp |
| PVSDầu khí & Hoá chất 37.9 0.0% | 37.9 | 0.0% | −315 nghìn | −11.9 tỷ −315 nghìn cp |
| PVDDầu khí & Hoá chất 25.75 -0.2% | 25.75 | -0.2% | −347 nghìn | −8.9 tỷ −347 nghìn cp |
Các phiên tháng 10/2024
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.