Khối ngoại mua bán ròng tuần 31/2026 (27/07–31/07)
5 ngày giao dịch, 27/07/2026–31/07/2026: khối ngoại bán ròng 3,050 tỷ trên 65 mã theo dõi; Bất động sản bị bán ròng nhiều nhất (−3,220 tỷ), Bán lẻ được mua ròng nhiều nhất (+638 tỷ).
Giá trị ròng · tuần 31/2026 (27/07–31/07)
−3,050 tỷ
−62.00 triệu cp
- Mua
- 8,643 tỷ
- 258.77 triệu cp
- Bán
- 11,694 tỷ
- 320.78 triệu cp
25 mã mua ròng · 40 mã bán ròng · 65 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá cuối kỳ | % tuần | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VICBất động sản 214.1 +0.5% | 214.1 | +0.5% | +2.08 triệu | +453 tỷ +2.08 triệu cp |
| HPGThép 21.7 +4.3% | 21.7 | +4.3% | +16.08 triệu | +335 tỷ +16.08 triệu cp |
| VCBNgân hàng 59.3 +9.6% | 59.3 | +9.6% | +4.41 triệu | +263 tỷ +4.41 triệu cp |
| MSNBán lẻ 66.1 +3.4% | 66.1 | +3.4% | +3.84 triệu | +253 tỷ +3.84 triệu cp |
| PNJBán lẻ 31 +0.8% | 31 | +0.8% | +7.38 triệu | +249 tỷ +7.38 triệu cp |
| LPBNgân hàng 51.8 -1.1% | 51.8 | -1.1% | +3.10 triệu | +168 tỷ +3.10 triệu cp |
| FRTBán lẻ 124.4 +15.4% | 124.4 | +15.4% | +952 nghìn | +112 tỷ +952 nghìn cp |
| MBBNgân hàng 22.5 +2.7% | 22.5 | +2.7% | +2.88 triệu | +63.0 tỷ +2.88 triệu cp |
| CTGNgân hàng 30.8 +6.2% | 30.8 | +6.2% | +1.89 triệu | +56.8 tỷ +1.89 triệu cp |
| GMDVận tải 77 +5.2% | 77 | +5.2% | +754 nghìn | +56.5 tỷ +754 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá cuối kỳ | % tuần | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VHMBất động sản 148.1 +13.9% | 148.1 | +13.9% | −26.10 triệu | −3,445 tỷ −26.10 triệu cp |
| TCBNgân hàng 28.95 +1.2% | 28.95 | +1.2% | −13.07 triệu | −377 tỷ −13.07 triệu cp |
| VPBNgân hàng 24.8 -0.6% | 24.8 | -0.6% | −11.33 triệu | −279 tỷ −11.33 triệu cp |
| VIXChứng khoán 13 +4.4% | 13 | +4.4% | −19.25 triệu | −243 tỷ −19.25 triệu cp |
| ACBNgân hàng 21.9 -2.7% | 21.9 | -2.7% | −9.37 triệu | −209 tỷ −9.37 triệu cp |
| NVLBất động sản 13 +0.4% | 13 | +0.4% | −16.12 triệu | −208 tỷ −16.12 triệu cp |
| SSIChứng khoán 23.55 +3.3% | 23.55 | +3.3% | −4.85 triệu | −113 tỷ −4.85 triệu cp |
| HDBNgân hàng 25.2 -2.5% | 25.2 | -2.5% | −4.06 triệu | −102 tỷ −4.06 triệu cp |
| PVDDầu khí & Hoá chất 18.15 -4.5% | 18.15 | -4.5% | −2.31 triệu | −42.2 tỷ −2.31 triệu cp |
| TCXChứng khoán 41 +4.6% | 41 | +4.6% | −976 nghìn | −37.2 tỷ −976 nghìn cp |
Các ngày tuần 31/2026 (27/07–31/07)
5 ngàyTổng các ngày giao dịch đã lưu trong tuần, đơn vị tỷ đồng. Giá trị mua bán theo dữ liệu SSI (khớp lệnh và thoả thuận). Giá cuối kỳ là giá ngày giao dịch cuối cùng, % là thay đổi cả tuần. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên banggia.app chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.