Khối ngoại mua bán ròng tuần 30/2026 (20/07–24/07)
5 ngày giao dịch, 20/07/2026–24/07/2026: khối ngoại bán ròng 3,164 tỷ trên 65 mã theo dõi; Ngân hàng bị bán ròng nhiều nhất (−2,057 tỷ), Thép được mua ròng nhiều nhất (+101 tỷ).
Giá trị ròng · tuần 30/2026 (20/07–24/07)
−3,164 tỷ
−84.41 triệu cp
- Mua
- 8,038 tỷ
- 293.48 triệu cp
- Bán
- 11,202 tỷ
- 377.89 triệu cp
32 mã mua ròng · 33 mã bán ròng · 65 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá cuối kỳ | % tuần | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| MWGBán lẻ 68 -11.4% | 68 | -11.4% | +3.70 triệu | +279 tỷ +3.70 triệu cp |
| SHBNgân hàng 11.8 -6.7% | 11.8 | -6.7% | +11.29 triệu | +130 tỷ +11.29 triệu cp |
| HPGThép 20.8 -4.8% | 20.8 | -4.8% | +4.86 triệu | +100 tỷ +4.86 triệu cp |
| VNDChứng khoán 16.5 -7.6% | 16.5 | -7.6% | +5.42 triệu | +91.9 tỷ +5.42 triệu cp |
| PVTVận tải 16.85 -6.9% | 16.85 | -6.9% | +3.44 triệu | +57.8 tỷ +3.44 triệu cp |
| VSCVận tải 13.45 -8.5% | 13.45 | -8.5% | +3.70 triệu | +51.1 tỷ +3.70 triệu cp |
| NVLBất động sản 12.95 +2.4% | 12.95 | +2.4% | +3.17 triệu | +39.7 tỷ +3.17 triệu cp |
| CTGNgân hàng 29 -8.0% | 29 | -8.0% | +1.29 triệu | +38.9 tỷ +1.29 triệu cp |
| PLXDầu khí & Hoá chất 33.8 -4.0% | 33.8 | -4.0% | +1.01 triệu | +33.4 tỷ +1.01 triệu cp |
| DGWBán lẻ 33.5 -10.4% | 33.5 | -10.4% | +858 nghìn | +30.1 tỷ +858 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá cuối kỳ | % tuần | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| PNJBán lẻ 30.75 -28.5% | 30.75 | -28.5% | −22.46 triệu | −714 tỷ −22.46 triệu cp |
| VCBNgân hàng 54.1 -6.8% | 54.1 | -6.8% | −8.12 triệu | −452 tỷ −8.12 triệu cp |
| VPBNgân hàng 24.95 -3.5% | 24.95 | -3.5% | −16.27 triệu | −403 tỷ −16.27 triệu cp |
| TCBNgân hàng 28.6 -9.1% | 28.6 | -9.1% | −11.70 triệu | −344 tỷ −11.70 triệu cp |
| ACBNgân hàng 22.5 -4.5% | 22.5 | -4.5% | −14.63 triệu | −331 tỷ −14.63 triệu cp |
| STBNgân hàng 73.5 0.0% | 73.5 | 0.0% | −4.52 triệu | −327 tỷ −4.52 triệu cp |
| SSIChứng khoán 22.8 -6.0% | 22.8 | -6.0% | −13.63 triệu | −312 tỷ −13.63 triệu cp |
| MBBNgân hàng 21.9 -7.8% | 21.9 | -7.8% | −12.62 triệu | −281 tỷ −12.62 triệu cp |
| VICBất động sản 213.1 -3.1% | 213.1 | -3.1% | −1.09 triệu | −228 tỷ −1.09 triệu cp |
| VHMBất động sản 130 -7.5% | 130 | -7.5% | −1.13 triệu | −151 tỷ −1.13 triệu cp |
Các ngày tuần 30/2026 (20/07–24/07)
5 ngàyTổng các ngày giao dịch đã lưu trong tuần, đơn vị tỷ đồng. Giá trị mua bán theo dữ liệu SSI (khớp lệnh và thoả thuận). Giá cuối kỳ là giá ngày giao dịch cuối cùng, % là thay đổi cả tuần. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên banggia.app chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.