Khối ngoại mua bán ròng tuần 27/2026 (29/06–03/07)
5 ngày giao dịch, 29/06/2026–03/07/2026: khối ngoại bán ròng 2,175 tỷ trên 65 mã theo dõi; Ngân hàng bị bán ròng nhiều nhất (−662 tỷ).
Giá trị ròng · tuần 27/2026 (29/06–03/07)
−2,175 tỷ
−60.13 triệu cp
- Mua
- 4,890 tỷ
- 124.11 triệu cp
- Bán
- 7,065 tỷ
- 184.24 triệu cp
18 mã mua ròng · 47 mã bán ròng · 65 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá cuối kỳ | % tuần | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VICBất động sản 220.3 -3.4% | 220.3 | -3.4% | +949 nghìn | +206 tỷ +949 nghìn cp |
| HDBNgân hàng 26.95 +6.1% | 26.95 | +6.1% | +4.83 triệu | +128 tỷ +4.83 triệu cp |
| VCBNgân hàng 62 +1.0% | 62 | +1.0% | +1.95 triệu | +122 tỷ +1.95 triệu cp |
| MWGBán lẻ 78.9 +0.5% | 78.9 | +0.5% | +1.48 triệu | +117 tỷ +1.48 triệu cp |
| PVDDầu khí & Hoá chất 32.55 +3.0% | 32.55 | +3.0% | +2.82 triệu | +92.5 tỷ +2.82 triệu cp |
| VNDChứng khoán 18.4 +4.5% | 18.4 | +4.5% | +3.08 triệu | +56.8 tỷ +3.08 triệu cp |
| HVNVận tải 25.3 +10.0% | 25.3 | +10.0% | +1.87 triệu | +45.0 tỷ +1.87 triệu cp |
| HCMChứng khoán 28.55 +6.1% | 28.55 | +6.1% | +1.27 triệu | +35.3 tỷ +1.27 triệu cp |
| SHSChứng khoán 19.3 +6.0% | 19.3 | +6.0% | +1.34 triệu | +26.0 tỷ +1.34 triệu cp |
| VJCVận tải 141.8 +1.6% | 141.8 | +1.6% | +172 nghìn | +24.4 tỷ +172 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá cuối kỳ | % tuần | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VHMBất động sản 151.6 -2.8% | 151.6 | -2.8% | −4.09 triệu | −617 tỷ −4.09 triệu cp |
| HPGThép 23.25 -1.1% | 23.25 | -1.1% | −13.60 triệu | −318 tỷ −13.60 triệu cp |
| TCBNgân hàng 33.6 +0.6% | 33.6 | +0.6% | −7.86 triệu | −265 tỷ −7.86 triệu cp |
| GMDVận tải 76.4 +4.7% | 76.4 | +4.7% | −2.60 triệu | −193 tỷ −2.60 triệu cp |
| MSNBán lẻ 71.8 +0.6% | 71.8 | +0.6% | −2.41 triệu | −173 tỷ −2.41 triệu cp |
| MSRBán lẻ 39.1 +1.3% | 39.1 | +1.3% | −3.68 triệu | −164 tỷ −3.68 triệu cp |
| MBBNgân hàng 25.6 +3.4% | 25.6 | +3.4% | −6.07 triệu | −153 tỷ −6.07 triệu cp |
| TCXChứng khoán 45 0.0% | 45 | 0.0% | −2.91 triệu | −131 tỷ −2.91 triệu cp |
| CTGNgân hàng 34.15 +1.6% | 34.15 | +1.6% | −2.65 triệu | −90.1 tỷ −2.65 triệu cp |
| ACBNgân hàng 22.65 +0.2% | 22.65 | +0.2% | −3.87 triệu | −87.2 tỷ −3.87 triệu cp |
Các ngày tuần 27/2026 (29/06–03/07)
5 ngàyTổng các ngày giao dịch đã lưu trong tuần, đơn vị tỷ đồng. Giá trị mua bán theo dữ liệu SSI (khớp lệnh và thoả thuận). Giá cuối kỳ là giá ngày giao dịch cuối cùng, % là thay đổi cả tuần. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên banggia.app chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.