Khối ngoại mua bán ròng tuần 34/2025 (18/08–22/08)
5 ngày giao dịch, 18/08/2025–22/08/2025: khối ngoại bán ròng 4,960 tỷ trên 63 mã theo dõi; Ngân hàng bị bán ròng nhiều nhất (−2,490 tỷ), Chứng khoán được mua ròng nhiều nhất (+429 tỷ).
Giá trị ròng · tuần 34/2025 (18/08–22/08)
−4,960 tỷ
−122.87 triệu cp
- Mua
- 15,394 tỷ
- 464.32 triệu cp
- Bán
- 20,354 tỷ
- 587.19 triệu cp
22 mã mua ròng · 41 mã bán ròng · 63 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá cuối kỳ | % tuần | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| SHSChứng khoán 25.1 -0.8% | 25.1 | -0.8% | +13.42 triệu | +346 tỷ +13.42 triệu cp |
| SSIChứng khoán 35.75 -2.2% | 35.75 | -2.2% | +7.68 triệu | +281 tỷ +7.68 triệu cp |
| PDRBất động sản 24 0.0% | 24 | 0.0% | +10.15 triệu | +238 tỷ +10.15 triệu cp |
| GMDVận tải 61.7 +3.4% | 61.7 | +3.4% | +3.26 triệu | +198 tỷ +3.26 triệu cp |
| DIGBất động sản 22.7 -2.6% | 22.7 | -2.6% | +6.31 triệu | +154 tỷ +6.31 triệu cp |
| BIDNgân hàng 43.25 +5.5% | 43.25 | +5.5% | +2.96 triệu | +124 tỷ +2.96 triệu cp |
| DCMDầu khí & Hoá chất 38.2 -6.8% | 38.2 | -6.8% | +2.52 triệu | +101 tỷ +2.52 triệu cp |
| HHVĐầu tư công 15.1 +2.4% | 15.1 | +2.4% | +5.17 triệu | +75.4 tỷ +5.17 triệu cp |
| BSIChứng khoán 51.9 +0.8% | 51.9 | +0.8% | +1.26 triệu | +67.0 tỷ +1.26 triệu cp |
| VCIChứng khoán 43.3 -4.4% | 43.3 | -4.4% | +940 nghìn | +43.9 tỷ +940 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá cuối kỳ | % tuần | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VPBNgân hàng 35.95 +15.6% | 35.95 | +15.6% | −49.22 triệu | −1,752 tỷ −49.22 triệu cp |
| HPGThép 26 -7.1% | 26 | -7.1% | −59.29 triệu | −1,601 tỷ −59.29 triệu cp |
| MWGBán lẻ 70.3 -0.3% | 70.3 | -0.3% | −6.13 triệu | −420 tỷ −6.13 triệu cp |
| VICBất động sản 124.1 +5.0% | 124.1 | +5.0% | −3.08 triệu | −369 tỷ −3.08 triệu cp |
| CTGNgân hàng 50.9 +3.9% | 50.9 | +3.9% | −6.88 triệu | −350 tỷ −6.88 triệu cp |
| KDHBất động sản 34 -4.2% | 34 | -4.2% | −7.55 triệu | −270 tỷ −7.55 triệu cp |
| STBNgân hàng 55.5 +3.0% | 55.5 | +3.0% | −4.73 triệu | −269 tỷ −4.73 triệu cp |
| SHBNgân hàng 17.25 -6.5% | 17.25 | -6.5% | −6.11 triệu | −127 tỷ −6.11 triệu cp |
| HCMChứng khoán 26.7 -7.9% | 26.7 | -7.9% | −4.31 triệu | −124 tỷ −4.31 triệu cp |
| FRTBán lẻ 130.6 -8.4% | 130.6 | -8.4% | −870 nghìn | −117 tỷ −870 nghìn cp |
Các ngày tuần 34/2025 (18/08–22/08)
5 ngàyTổng các ngày giao dịch đã lưu trong tuần, đơn vị tỷ đồng. Giá trị mua bán theo dữ liệu SSI (khớp lệnh và thoả thuận). Giá cuối kỳ là giá ngày giao dịch cuối cùng, % là thay đổi cả tuần. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên banggia.app chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.