Khối ngoại mua bán ròng tuần 25/2025 (16/06–20/06)
5 ngày giao dịch, 16/06/2025–20/06/2025: khối ngoại bán ròng 10.1 tỷ trên 63 mã theo dõi; Bất động sản bị bán ròng nhiều nhất (−1,205 tỷ), Thép được mua ròng nhiều nhất (+621 tỷ).
Giá trị ròng · tuần 25/2025 (16/06–20/06)
−10.1 tỷ
+46.30 triệu cp
- Mua
- 8,410 tỷ
- 288.21 triệu cp
- Bán
- 8,420 tỷ
- 241.91 triệu cp
27 mã mua ròng · 36 mã bán ròng · 63 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá cuối kỳ | % tuần | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| HPGThép 27 +2.3% | 27 | +2.3% | +23.81 triệu | +640 tỷ +23.81 triệu cp |
| NVLBất động sản 15.45 +8.0% | 15.45 | +8.0% | +22.58 triệu | +343 tỷ +22.58 triệu cp |
| VPBNgân hàng 18.45 +1.6% | 18.45 | +1.6% | +12.24 triệu | +227 tỷ +12.24 triệu cp |
| VCBNgân hàng 57.1 +1.6% | 57.1 | +1.6% | +3.65 triệu | +208 tỷ +3.65 triệu cp |
| CTGNgân hàng 41.3 +3.5% | 41.3 | +3.5% | +4.79 triệu | +195 tỷ +4.79 triệu cp |
| VCGĐầu tư công 21.35 +8.4% | 21.35 | +8.4% | +8.73 triệu | +182 tỷ +8.73 triệu cp |
| SSIChứng khoán 24 +3.7% | 24 | +3.7% | +7.57 triệu | +180 tỷ +7.57 triệu cp |
| MSNBán lẻ 67.5 +3.2% | 67.5 | +3.2% | +2.41 triệu | +161 tỷ +2.41 triệu cp |
| SHBNgân hàng 13.1 +1.5% | 13.1 | +1.5% | +12.00 triệu | +157 tỷ +12.00 triệu cp |
| GASDầu khí & Hoá chất 69.5 +7.9% | 69.5 | +7.9% | +1.96 triệu | +135 tỷ +1.96 triệu cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá cuối kỳ | % tuần | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VICBất động sản 86.8 +1.5% | 86.8 | +1.5% | −11.29 triệu | −983 tỷ −11.29 triệu cp |
| VHMBất động sản 70.2 +2.6% | 70.2 | +2.6% | −7.44 triệu | −523 tỷ −7.44 triệu cp |
| STBNgân hàng 46.6 +3.9% | 46.6 | +3.9% | −8.15 triệu | −378 tỷ −8.15 triệu cp |
| PVDDầu khí & Hoá chất 21.05 +2.9% | 21.05 | +2.9% | −7.69 triệu | −165 tỷ −7.69 triệu cp |
| ACBNgân hàng 21.45 +1.9% | 21.45 | +1.9% | −3.92 triệu | −83.6 tỷ −3.92 triệu cp |
| FRTBán lẻ 172.2 +0.7% | 172.2 | +0.7% | −345 nghìn | −59.5 tỷ −345 nghìn cp |
| VCIChứng khoán 35.8 +1.3% | 35.8 | +1.3% | −1.62 triệu | −57.4 tỷ −1.62 triệu cp |
| BIDNgân hàng 36 +1.3% | 36 | +1.3% | −1.41 triệu | −50.5 tỷ −1.41 triệu cp |
| ACVVận tải 92.1 +0.3% | 92.1 | +0.3% | −477 nghìn | −44.4 tỷ −477 nghìn cp |
| CIIĐầu tư công 14.2 +1.1% | 14.2 | +1.1% | −2.81 triệu | −40.6 tỷ −2.81 triệu cp |
Các ngày tuần 25/2025 (16/06–20/06)
5 ngàyTổng các ngày giao dịch đã lưu trong tuần, đơn vị tỷ đồng. Giá trị mua bán theo dữ liệu SSI (khớp lệnh và thoả thuận). Giá cuối kỳ là giá ngày giao dịch cuối cùng, % là thay đổi cả tuần. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên banggia.app chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.