Khối ngoại mua bán ròng tuần 2/2025 (06/01–10/01)
5 ngày giao dịch, 06/01/2025–10/01/2025: khối ngoại bán ròng 775 tỷ trên 63 mã theo dõi; Chứng khoán bị bán ròng nhiều nhất (−292 tỷ), Ngân hàng được mua ròng nhiều nhất (+48.1 tỷ).
Giá trị ròng · tuần 2/2025 (06/01–10/01)
−775 tỷ
−21.64 triệu cp
- Mua
- 3,062 tỷ
- 95.45 triệu cp
- Bán
- 3,836 tỷ
- 117.09 triệu cp
22 mã mua ròng · 39 mã bán ròng · 63 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá cuối kỳ | % tuần | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| HDBNgân hàng 21.6 -11.7% | 21.6 | -11.7% | +6.21 triệu | +140 tỷ +6.21 triệu cp |
| TCBNgân hàng 23.4 -0.9% | 23.4 | -0.9% | +4.86 triệu | +116 tỷ +4.86 triệu cp |
| MSNBán lẻ 65.5 -6.0% | 65.5 | -6.0% | +804 nghìn | +54.6 tỷ +804 nghìn cp |
| VPBNgân hàng 18.5 -1.3% | 18.5 | -1.3% | +2.49 triệu | +46.7 tỷ +2.49 triệu cp |
| HAHVận tải 49.5 +1.8% | 49.5 | +1.8% | +675 nghìn | +32.8 tỷ +675 nghìn cp |
| DXGBất động sản 14.4 -4.3% | 14.4 | -4.3% | +1.42 triệu | +20.4 tỷ +1.42 triệu cp |
| VHMBất động sản 40 0.0% | 40 | 0.0% | +502 nghìn | +20.1 tỷ +502 nghìn cp |
| HVNVận tải 26.8 -5.6% | 26.8 | -5.6% | +550 nghìn | +15.0 tỷ +550 nghìn cp |
| NKGThép 13.6 -5.2% | 13.6 | -5.2% | +559 nghìn | +7.7 tỷ +559 nghìn cp |
| DIGBất động sản 17.9 -6.5% | 17.9 | -6.5% | +409 nghìn | +7.5 tỷ +409 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá cuối kỳ | % tuần | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| HPGThép 25.55 -3.9% | 25.55 | -3.9% | −7.01 triệu | −182 tỷ −7.01 triệu cp |
| SSIChứng khoán 23.7 -6.5% | 23.7 | -6.5% | −7.32 triệu | −178 tỷ −7.32 triệu cp |
| STBNgân hàng 35.2 -2.5% | 35.2 | -2.5% | −4.00 triệu | −143 tỷ −4.00 triệu cp |
| GMDVận tải 62 -5.8% | 62 | -5.8% | −1.37 triệu | −86.7 tỷ −1.37 triệu cp |
| MWGBán lẻ 57.5 -1.9% | 57.5 | -1.9% | −1.00 triệu | −57.8 tỷ −1.00 triệu cp |
| GASDầu khí & Hoá chất 66.7 -1.9% | 66.7 | -1.9% | −760 nghìn | −51.0 tỷ −760 nghìn cp |
| PVSDầu khí & Hoá chất 32 -5.9% | 32 | -5.9% | −1.44 triệu | −47.3 tỷ −1.44 triệu cp |
| CTGNgân hàng 37.5 +0.8% | 37.5 | +0.8% | −1.23 triệu | −46.3 tỷ −1.23 triệu cp |
| HCMChứng khoán 27.2 -4.7% | 27.2 | -4.7% | −1.66 triệu | −45.6 tỷ −1.66 triệu cp |
| PVDDầu khí & Hoá chất 22.15 -5.7% | 22.15 | -5.7% | −2.03 triệu | −45.2 tỷ −2.03 triệu cp |
Các ngày tuần 2/2025 (06/01–10/01)
5 ngàyTổng các ngày giao dịch đã lưu trong tuần, đơn vị tỷ đồng. Giá trị mua bán theo dữ liệu SSI (khớp lệnh và thoả thuận). Giá cuối kỳ là giá ngày giao dịch cuối cùng, % là thay đổi cả tuần. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên banggia.app chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.