Khối ngoại mua bán ròng tuần 24/2026 (08/06–12/06)
5 ngày giao dịch, 08/06/2026–12/06/2026: khối ngoại bán ròng 2,319 tỷ trên 64 mã theo dõi; Ngân hàng bị bán ròng nhiều nhất (−836 tỷ), Vận tải được mua ròng nhiều nhất (+69.4 tỷ).
Giá trị ròng · tuần 24/2026 (08/06–12/06)
−2,319 tỷ
−74.81 triệu cp
- Mua
- 9,088 tỷ
- 143.70 triệu cp
- Bán
- 11,407 tỷ
- 218.50 triệu cp
18 mã mua ròng · 46 mã bán ròng · 64 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá cuối kỳ | % tuần | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VCBNgân hàng 61.6 -0.2% | 61.6 | -0.2% | +1.50 triệu | +92.3 tỷ +1.50 triệu cp |
| VJCVận tải 180.8 -2.1% | 180.8 | -2.1% | +463 nghìn | +83.9 tỷ +463 nghìn cp |
| PVSDầu khí & Hoá chất 38.5 -0.5% | 38.5 | -0.5% | +1.53 triệu | +58.9 tỷ +1.53 triệu cp |
| ACBNgân hàng 26.5 +1.3% | 26.5 | +1.3% | +2.37 triệu | +57.6 tỷ +2.37 triệu cp |
| MSBNgân hàng 15 +1.4% | 15 | +1.4% | +3.44 triệu | +51.0 tỷ +3.44 triệu cp |
| CIIĐầu tư công 17.35 +7.1% | 17.35 | +7.1% | +2.95 triệu | +50.6 tỷ +2.95 triệu cp |
| GMDVận tải 76 -0.3% | 76 | -0.3% | +348 nghìn | +26.6 tỷ +348 nghìn cp |
| KDHBất động sản 23.1 +0.9% | 23.1 | +0.9% | +875 nghìn | +20.3 tỷ +875 nghìn cp |
| PVDDầu khí & Hoá chất 30 -2.3% | 30 | -2.3% | +395 nghìn | +11.9 tỷ +395 nghìn cp |
| VCGĐầu tư công 19.6 +0.5% | 19.6 | +0.5% | +440 nghìn | +8.4 tỷ +440 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá cuối kỳ | % tuần | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VHMBất động sản 138.7 -8.8% | 138.7 | -8.8% | −2.35 triệu | −342 tỷ −2.35 triệu cp |
| VPBNgân hàng 26 -1.7% | 26 | -1.7% | −10.67 triệu | −278 tỷ −10.67 triệu cp |
| MBBNgân hàng 24.85 -0.6% | 24.85 | -0.6% | −10.98 triệu | −272 tỷ −10.98 triệu cp |
| VICBất động sản 195.5 -5.6% | 195.5 | -5.6% | −1.16 triệu | −228 tỷ −1.16 triệu cp |
| TCBNgân hàng 31.25 -1.4% | 31.25 | -1.4% | −7.06 triệu | −219 tỷ −7.06 triệu cp |
| MSNBán lẻ 71.1 -2.7% | 71.1 | -2.7% | −2.44 triệu | −175 tỷ −2.44 triệu cp |
| VIXChứng khoán 17.05 -3.9% | 17.05 | -3.9% | −8.30 triệu | −142 tỷ −8.30 triệu cp |
| HPGThép 23.2 -2.3% | 23.2 | -2.3% | −5.49 triệu | −129 tỷ −5.49 triệu cp |
| HDBNgân hàng 25.2 -1.2% | 25.2 | -1.2% | −4.58 triệu | −115 tỷ −4.58 triệu cp |
| SSIChứng khoán 26.15 -3.1% | 26.15 | -3.1% | −3.66 triệu | −96.8 tỷ −3.66 triệu cp |
Các ngày tuần 24/2026 (08/06–12/06)
5 ngàyTổng các ngày giao dịch đã lưu trong tuần, đơn vị tỷ đồng. Giá trị mua bán theo dữ liệu SSI (khớp lệnh và thoả thuận). Giá cuối kỳ là giá ngày giao dịch cuối cùng, % là thay đổi cả tuần. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên banggia.app chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.