Khối ngoại mua bán ròng tuần 18/2026 (27/04–01/05)

2 ngày giao dịch, 28/04/2026–29/04/2026: khối ngoại bán ròng 1,418 tỷ trên 64 mã theo dõi; Ngân hàng bị bán ròng nhiều nhất (−754 tỷ), Thép được mua ròng nhiều nhất (+39.8 tỷ).

Giá trị ròng · tuần 18/2026 (27/04–01/05)

−1,418 tỷ
−30.07 triệu cp
Mua
4,035 tỷ
92.82 triệu cp
Bán
5,453 tỷ
122.89 triệu cp

22 mã mua ròng · 42 mã bán ròng · 64 mã theo dõi

Theo ngành

Mua ròng nhiều nhất

MãGT ròng
DCMDầu khí & Hoá chất
42.7 +2.5%
+62.5 tỷ
+1.50 triệu cp
SSIChứng khoán
27.65 -0.2%
+59.6 tỷ
+2.13 triệu cp
STBNgân hàng
67.5 +4.0%
+44.5 tỷ
+645 nghìn cp
MWGBán lẻ
84 +0.6%
+42.6 tỷ
+499 nghìn cp
PVSDầu khí & Hoá chất
38 -0.3%
+39.7 tỷ
+1.05 triệu cp
DIGBất động sản
14.7 +2.8%
+30.4 tỷ
+2.10 triệu cp
HSGThép
15.95 +1.0%
+22.8 tỷ
+1.42 triệu cp
MSBNgân hàng
12.5 -0.8%
+20.3 tỷ
+1.62 triệu cp
GMDVận tải
75.3 +0.4%
+19.6 tỷ
+260 nghìn cp
HPGThép
27.75 -0.5%
+16.5 tỷ
+593 nghìn cp

Bán ròng nhiều nhất

MãGT ròng
VHMBất động sản
146 +3.4%
−315 tỷ
−2.09 triệu cp
VICBất động sản
214 +0.9%
−314 tỷ
−1.46 triệu cp
VCBNgân hàng
59.8 -1.3%
−167 tỷ
−2.79 triệu cp
ACBNgân hàng
23.5 +0.4%
−167 tỷ
−7.14 triệu cp
VPBNgân hàng
26.5 -2.8%
−111 tỷ
−4.12 triệu cp
BIDNgân hàng
40.1 -1.6%
−107 tỷ
−2.68 triệu cp
SHBNgân hàng
14.55 -1.4%
−90.1 tỷ
−6.17 triệu cp
CTGNgân hàng
34.95 -0.1%
−66.5 tỷ
−1.90 triệu cp
VCIChứng khoán
26.2 -3.0%
−46.4 tỷ
−1.76 triệu cp
HDBNgân hàng
26.6 -1.1%
−45.7 tỷ
−1.73 triệu cp

Xu hướng · tỷ đồng

Các ngày tuần 18/2026 (27/04–01/05)

2 ngày
  1. 29/04
    −1,135 tỷ
  2. 28/04
    −283 tỷ

Tổng các ngày giao dịch đã lưu trong tuần, đơn vị tỷ đồng. Giá trị mua bán theo dữ liệu SSI (khớp lệnh và thoả thuận). Giá cuối kỳ là giá ngày giao dịch cuối cùng, % là thay đổi cả tuần. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.

Thông tin trên banggia.app chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.