Khối ngoại mua bán ròng tuần 6/2026 (02/02–06/02)

5 ngày giao dịch, 02/02/2026–06/02/2026: khối ngoại bán ròng 4,256 tỷ trên 65 mã theo dõi; Bất động sản bị bán ròng nhiều nhất (−3,016 tỷ), Thép được mua ròng nhiều nhất (+1,303 tỷ).

Giá trị ròng · tuần 6/2026 (02/02–06/02)

−4,256 tỷ
−67.65 triệu cp
Mua
16,047 tỷ
403.16 triệu cp
Bán
20,302 tỷ
470.81 triệu cp

22 mã mua ròng · 43 mã bán ròng · 65 mã theo dõi

Theo ngành

Mua ròng nhiều nhất

MãGT ròng
HPGThép
26.8 0.0%
+1,307 tỷ
+47.17 triệu cp
MBBNgân hàng
27.35 +0.6%
+689 tỷ
+25.04 triệu cp
STBNgân hàng
61.5 -2.4%
+302 tỷ
+4.84 triệu cp
PVDDầu khí & Hoá chất
32.85 +6.0%
+236 tỷ
+7.10 triệu cp
PVSDầu khí & Hoá chất
44.4 -2.2%
+169 tỷ
+3.74 triệu cp
VSCVận tải
22.3 +8.3%
+108 tỷ
+4.88 triệu cp
TCXChứng khoán
54.9 -2.8%
+107 tỷ
+1.94 triệu cp
GMDVận tải
71.5 +4.4%
+100 tỷ
+1.40 triệu cp
DCMDầu khí & Hoá chất
38.8 +6.0%
+96.0 tỷ
+2.53 triệu cp
DPMDầu khí & Hoá chất
24.7 +3.1%
+85.3 tỷ
+3.43 triệu cp

Bán ròng nhiều nhất

MãGT ròng
VICBất động sản
131 -6.8%
−1,772 tỷ
−13.82 triệu cp
VCBNgân hàng
65.1 -7.7%
−1,236 tỷ
−18.11 triệu cp
VHMBất động sản
97.5 -8.0%
−892 tỷ
−9.24 triệu cp
ACBNgân hàng
23 -4.6%
−724 tỷ
−30.75 triệu cp
PNJBán lẻ
108.9 -14.2%
−377 tỷ
−3.32 triệu cp
VPBNgân hàng
26.8 -4.3%
−278 tỷ
−10.16 triệu cp
SSIChứng khoán
29.9 -4.0%
−262 tỷ
−8.44 triệu cp
HDBNgân hàng
26.5 -6.4%
−255 tỷ
−9.50 triệu cp
CTGNgân hàng
37.4 -3.5%
−238 tỷ
−6.21 triệu cp
VIXChứng khoán
21.2 -6.2%
−228 tỷ
−10.26 triệu cp

Xu hướng · tỷ đồng

Các ngày tuần 6/2026 (02/02–06/02)

5 ngày
  1. 06/02
    −774 tỷ
  2. 05/02
    −383 tỷ
  3. 04/02
    −354 tỷ
  4. 03/02
    −518 tỷ
  5. 02/02
    −2,228 tỷ

Tổng các ngày giao dịch đã lưu trong tuần, đơn vị tỷ đồng. Giá trị mua bán theo dữ liệu SSI (khớp lệnh và thoả thuận). Giá cuối kỳ là giá ngày giao dịch cuối cùng, % là thay đổi cả tuần. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.

Thông tin trên banggia.app chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.