Khối ngoại mua bán ròng tuần 35/2025 (25/08–29/08)
5 ngày giao dịch, 25/08/2025–29/08/2025: khối ngoại bán ròng 9,265 tỷ trên 62 mã theo dõi; Ngân hàng bị bán ròng nhiều nhất (−4,330 tỷ), Vận tải được mua ròng nhiều nhất (+114 tỷ).
Giá trị ròng · tuần 35/2025 (25/08–29/08)
−9,265 tỷ
−266.73 triệu cp
- Mua
- 13,605 tỷ
- 415.99 triệu cp
- Bán
- 22,870 tỷ
- 682.72 triệu cp
14 mã mua ròng · 48 mã bán ròng · 62 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá cuối kỳ | % tuần | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| GMDVận tải 69.1 +12.0% | 69.1 | +12.0% | +7.38 triệu | +489 tỷ +7.38 triệu cp |
| SHSChứng khoán 29.2 +16.3% | 29.2 | +16.3% | +8.72 triệu | +234 tỷ +8.72 triệu cp |
| VNDChứng khoán 26.35 +17.4% | 26.35 | +17.4% | +9.33 triệu | +220 tỷ +9.33 triệu cp |
| MSBNgân hàng 17.7 -1.7% | 17.7 | -1.7% | +14.57 triệu | +189 tỷ +14.57 triệu cp |
| MWGBán lẻ 78 +11.0% | 78 | +11.0% | +1.77 triệu | +131 tỷ +1.77 triệu cp |
| VCIChứng khoán 48.25 +11.4% | 48.25 | +11.4% | +1.51 triệu | +75.9 tỷ +1.51 triệu cp |
| HCMChứng khoán 29.1 +9.0% | 29.1 | +9.0% | +2.54 triệu | +70.0 tỷ +2.54 triệu cp |
| ACBNgân hàng 27.8 -0.2% | 27.8 | -0.2% | +815 nghìn | +22.7 tỷ +815 nghìn cp |
| LPBNgân hàng 45 -4.3% | 45 | -4.3% | +460 nghìn | +20.7 tỷ +460 nghìn cp |
| DXGBất động sản 22.8 +13.2% | 22.8 | +13.2% | +1.44 triệu | +18.7 tỷ +1.44 triệu cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá cuối kỳ | % tuần | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| HPGThép 27.5 +5.8% | 27.5 | +5.8% | −97.57 triệu | −2,624 tỷ −97.57 triệu cp |
| VPBNgân hàng 35 -2.7% | 35 | -2.7% | −42.74 triệu | −1,448 tỷ −42.74 triệu cp |
| SSIChứng khoán 42.2 +18.1% | 42.2 | +18.1% | −21.32 triệu | −894 tỷ −21.32 triệu cp |
| STBNgân hàng 55.6 +0.2% | 55.6 | +0.2% | −13.50 triệu | −737 tỷ −13.50 triệu cp |
| VHMBất động sản 104.5 +6.5% | 104.5 | +6.5% | −6.17 triệu | −627 tỷ −6.17 triệu cp |
| MBBNgân hàng 27.75 +3.2% | 27.75 | +3.2% | −21.49 triệu | −606 tỷ −21.49 triệu cp |
| CTGNgân hàng 51.3 +0.8% | 51.3 | +0.8% | −10.92 triệu | −560 tỷ −10.92 triệu cp |
| VCBNgân hàng 68.6 +6.2% | 68.6 | +6.2% | −6.52 triệu | −445 tỷ −6.52 triệu cp |
| SHBNgân hàng 18.8 +9.0% | 18.8 | +9.0% | −18.00 triệu | −340 tỷ −18.00 triệu cp |
| VIXChứng khoán 37.7 +9.3% | 37.7 | +9.3% | −6.13 triệu | −254 tỷ −6.13 triệu cp |
Các ngày tuần 35/2025 (25/08–29/08)
5 ngàyTổng các ngày giao dịch đã lưu trong tuần, đơn vị tỷ đồng. Giá trị mua bán theo dữ liệu SSI (khớp lệnh và thoả thuận). Giá cuối kỳ là giá ngày giao dịch cuối cùng, % là thay đổi cả tuần. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên banggia.app chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.