Khối ngoại mua bán ròng tuần 33/2025 (11/08–15/08)
5 ngày giao dịch, 11/08/2025–15/08/2025: khối ngoại bán ròng 4,331 tỷ trên 63 mã theo dõi; Thép bị bán ròng nhiều nhất (−1,544 tỷ), Đầu tư công được mua ròng nhiều nhất (+47.4 tỷ).
Giá trị ròng · tuần 33/2025 (11/08–15/08)
−4,331 tỷ
−106.11 triệu cp
- Mua
- 13,935 tỷ
- 405.18 triệu cp
- Bán
- 18,265 tỷ
- 511.29 triệu cp
28 mã mua ròng · 35 mã bán ròng · 63 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá cuối kỳ | % tuần | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VIXChứng khoán 34.7 +21.7% | 34.7 | +21.7% | +5.35 triệu | +187 tỷ +5.35 triệu cp |
| VJCVận tải 145.6 +19.8% | 145.6 | +19.8% | +1.48 triệu | +168 tỷ +1.48 triệu cp |
| KDHBất động sản 35.5 +12.0% | 35.5 | +12.0% | +4.00 triệu | +135 tỷ +4.00 triệu cp |
| MBSChứng khoán 44.1 +22.2% | 44.1 | +22.2% | +3.18 triệu | +126 tỷ +3.18 triệu cp |
| VPBNgân hàng 31.1 +5.2% | 31.1 | +5.2% | +4.45 triệu | +106 tỷ +4.45 triệu cp |
| CIIĐầu tư công 24.7 +38.0% | 24.7 | +38.0% | +3.87 triệu | +81.3 tỷ +3.87 triệu cp |
| PDRBất động sản 24 +12.7% | 24 | +12.7% | +3.42 triệu | +79.9 tỷ +3.42 triệu cp |
| VNDChứng khoán 24.7 +3.6% | 24.7 | +3.6% | +2.66 triệu | +65.8 tỷ +2.66 triệu cp |
| HCMChứng khoán 29 +3.9% | 29 | +3.9% | +2.29 triệu | +64.3 tỷ +2.29 triệu cp |
| SHSChứng khoán 25.3 +8.1% | 25.3 | +8.1% | +2.66 triệu | +60.2 tỷ +2.66 triệu cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá cuối kỳ | % tuần | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| HPGThép 28 0.0% | 28 | 0.0% | −54.71 triệu | −1,542 tỷ −54.71 triệu cp |
| MBBNgân hàng 28.25 +23.3% | 28.25 | +23.3% | −21.64 triệu | −613 tỷ −21.64 triệu cp |
| SSIChứng khoán 36.55 +3.0% | 36.55 | +3.0% | −16.19 triệu | −597 tỷ −16.19 triệu cp |
| VHMBất động sản 94 -0.8% | 94 | -0.8% | −5.59 triệu | −521 tỷ −5.59 triệu cp |
| MWGBán lẻ 70.5 -2.1% | 70.5 | -2.1% | −7.33 triệu | −521 tỷ −7.33 triệu cp |
| VCBNgân hàng 64.3 +3.9% | 64.3 | +3.9% | −5.61 triệu | −362 tỷ −5.61 triệu cp |
| CTGNgân hàng 49 +2.7% | 49 | +2.7% | −4.18 triệu | −211 tỷ −4.18 triệu cp |
| FRTBán lẻ 142.5 -5.9% | 142.5 | -5.9% | −1.14 triệu | −164 tỷ −1.14 triệu cp |
| FTSChứng khoán 41.2 -1.4% | 41.2 | -1.4% | −3.30 triệu | −139 tỷ −3.30 triệu cp |
| SHBNgân hàng 20.85 +11.8% | 20.85 | +11.8% | −5.01 triệu | −111 tỷ −5.01 triệu cp |
Các ngày tuần 33/2025 (11/08–15/08)
5 ngàyTổng các ngày giao dịch đã lưu trong tuần, đơn vị tỷ đồng. Giá trị mua bán theo dữ liệu SSI (khớp lệnh và thoả thuận). Giá cuối kỳ là giá ngày giao dịch cuối cùng, % là thay đổi cả tuần. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên banggia.app chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.