Khối ngoại mua bán ròng tuần 22/2025 (26/05–30/05)
5 ngày giao dịch, 26/05/2025–30/05/2025: khối ngoại bán ròng 2,284 tỷ trên 63 mã theo dõi; Ngân hàng bị bán ròng nhiều nhất (−947 tỷ), Bất động sản được mua ròng nhiều nhất (+440 tỷ).
Giá trị ròng · tuần 22/2025 (26/05–30/05)
−2,284 tỷ
−77.13 triệu cp
- Mua
- 7,512 tỷ
- 263.38 triệu cp
- Bán
- 9,796 tỷ
- 340.51 triệu cp
21 mã mua ròng · 42 mã bán ròng · 63 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá cuối kỳ | % tuần | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| NVLBất động sản 14.15 +13.7% | 14.15 | +13.7% | +25.24 triệu | +366 tỷ +25.24 triệu cp |
| VHMBất động sản 77.6 +12.8% | 77.6 | +12.8% | +3.32 triệu | +245 tỷ +3.32 triệu cp |
| GMDVận tải 59.8 +7.4% | 59.8 | +7.4% | +3.56 triệu | +211 tỷ +3.56 triệu cp |
| GASDầu khí & Hoá chất 65 +3.2% | 65 | +3.2% | +1.60 triệu | +103 tỷ +1.60 triệu cp |
| MSBNgân hàng 11.55 -0.4% | 11.55 | -0.4% | +5.46 triệu | +60.1 tỷ +5.46 triệu cp |
| PNJBán lẻ 82.5 +4.4% | 82.5 | +4.4% | +624 nghìn | +52.7 tỷ +624 nghìn cp |
| VSCVận tải 21.4 -2.7% | 21.4 | -2.7% | +1.90 triệu | +43.2 tỷ +1.90 triệu cp |
| FTSChứng khoán 36.5 +1.6% | 36.5 | +1.6% | +995 nghìn | +36.0 tỷ +995 nghìn cp |
| CTSChứng khoán 36.55 +8.1% | 36.55 | +8.1% | +926 nghìn | +33.2 tỷ +926 nghìn cp |
| DXGBất động sản 18.1 +8.1% | 18.1 | +8.1% | +1.51 triệu | +28.6 tỷ +1.51 triệu cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá cuối kỳ | % tuần | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| HPGThép 25.75 +0.6% | 25.75 | +0.6% | −19.64 triệu | −507 tỷ −19.64 triệu cp |
| STBNgân hàng 40.7 -2.6% | 40.7 | -2.6% | −7.29 triệu | −300 tỷ −7.29 triệu cp |
| VCBNgân hàng 56.4 -0.7% | 56.4 | -0.7% | −4.14 triệu | −235 tỷ −4.14 triệu cp |
| VCIChứng khoán 36 -0.7% | 36 | -0.7% | −6.28 triệu | −231 tỷ −6.28 triệu cp |
| VIXChứng khoán 13.65 +1.9% | 13.65 | +1.9% | −16.22 triệu | −220 tỷ −16.22 triệu cp |
| CTGNgân hàng 38.3 -1.3% | 38.3 | -1.3% | −4.23 triệu | −163 tỷ −4.23 triệu cp |
| HAHVận tải 78 -1.3% | 78 | -1.3% | −1.99 triệu | −162 tỷ −1.99 triệu cp |
| MWGBán lẻ 62.1 -3.3% | 62.1 | -3.3% | −2.49 triệu | −157 tỷ −2.49 triệu cp |
| DPMDầu khí & Hoá chất 33.35 -0.7% | 33.35 | -0.7% | −4.65 triệu | −157 tỷ −4.65 triệu cp |
| PVDDầu khí & Hoá chất 18.35 +2.0% | 18.35 | +2.0% | −6.90 triệu | −131 tỷ −6.90 triệu cp |
Các ngày tuần 22/2025 (26/05–30/05)
5 ngàyTổng các ngày giao dịch đã lưu trong tuần, đơn vị tỷ đồng. Giá trị mua bán theo dữ liệu SSI (khớp lệnh và thoả thuận). Giá cuối kỳ là giá ngày giao dịch cuối cùng, % là thay đổi cả tuần. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên banggia.app chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.